Nhận định thị trường
Cách nộp - rút tiền
Mở tài khoản
0243.206.3010
 
   
Bạc thỏi Việt Nam - MXV
Ban hành Khung phí giao dịch hàng hóa tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam - MXV
Tác giảMKT Digital

Kính gửi Quý Khách hàng,

Nhằm từng bước hoàn thiện hoạt động của thị trường giao dịch hàng hóa, nâng cao chất lượng dịch vụ và đảm bảo hệ thống vận hành an toàn, ổn định theo thông lệ quốc tế, Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam (MXV) đã thông báo điều chỉnh một số nội dung quan trọng liên quan đến chính sách phí.

Fintex Finance., JSC xin cập nhật tới Quý Khách hàng như sau:

Áp dụng từ ngày 11/05/2026
STT Tên hàng hoá
hàng hoá
Nhóm
hàng hoá
Sở Giao dịch có liên thông Phí
giao dịch
(VND)
1 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 450.000
2 Dầu đậu tương micro MZL Nông sản CBOT 190.000
3 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 450.000
Quyền chọn mua Đậu tương C.ZSE Nông sản CBOT 450.000
Quyền chọn bán Đậu tương P.ZSE Nông sản CBOT 450.000
4 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 350.000
5 Đậu tương micro MZS Nông sản CBOT 190.000
6 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 450.000
7 Khô đậu tương micro MZM Nông sản CBOT 190.000
8 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 450.000
Quyền chọn mua Lúa mỳ C.ZWA Nông sản CBOT 450.000
Quyền chọn bán Lúa mỳ P.ZWA Nông sản CBOT 450.000
9 Lùa mỳ mini XW Nông sản CBOT 350.000
10 Lúa mỳ micro MZW Nông sản CBOT 190.000
11 Lúa mỳ Kansas KWE Nông sản CBOT 450.000
12 Ngô ZCE Nông sản CBOT 450.000
Quyền chọn mua Ngô C.ZCE Nông sản CBOT 450.000
Quyền chọn bán Ngô P.ZCE Nông sản CBOT 450.000
13 Ngô mini XC Nông sản CBOT 350.000
14 Ngô micro MZC Nông sản CBOT 190.000
15 Dầu cọ thô MPO NLCN BMDX 450.000
16 Cà phê Robusta LRC NLCN ICE US 450.000
17 Đường trắng QW NLCN ICE US 450.000
18 Bông CTE NLCN ICE US 450.000
19 Cacao CCE NLCN ICE US 450.000
20 Cà phê Arabica KCE NLCN ICE US 450.000
Quyền chọn mua Cà phê Arabica C.KCE NLCN ICE US 450.000
Quyền chọn bán Cà phê Arabica P.KCE NLCN ICE US 450.000
21 Đường 11 SBE NLCN ICE US 450.000
Quyền chọn mua Đường 11 C.SBE NLCN ICE US 450.000
Quyền chọn bán Đường 11 P.SBE NLCN ICE US 450.000
22 Cao su RSS3 TRU NLCN OSE 450.000
23 Cao su TSR 20 ZFT NLCN SGX 450.000
24 Bạc Nano ACM SI5CO Kim loại ACM 60.000
25 Bạch kim Nano ACM PL1NY Kim loại ACM 60.000
26 Đồng Nano ACM CP2CO Kim loại ACM 60.000
27 Bạc SIE Kim loại COMEX 450.000
28 Bạc mini MQI Kim loại COMEX 335.000
29 Bạc micro SIL Kim loại COMEX 280.000
30 Đồng CPE Kim loại COMEX 450.000
31 Đồng mini MQC Kim loại COMEX 335.000
32 Đồng micro MHG Kim loại COMEX 200.000
33 Nhôm Comex ALI Kim loại COMEX 450.000
34 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 450.000
35 Đồng LME LDKZ Kim loại LME 820.000
36 Nhôm LME LALZ Kim loại LME 820.000
37 Chì LME LEDZ Kim loại LME 820.000
38 Thiếc LME LTIZ Kim loại LME 820.000
39 Kẽm LME LZHZ Kim loại LME 820.000
40 Niken LME LNIZ Kim loại LME 820.000
41 Thép thanh vằn FOB Thổ Nhĩ Kỳ SSR Kim loại LME 450.000
42 Thép phế liệu CFR Thổ Nhĩ Kỳ SSC Kim loại LME 450.000
43
Thép cuộn cán nóng FOB Trung Quốc
LHC Kim loại LME 450.000
44 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 450.000

 

Các nội dung điều chỉnh nêu trên sẽ có hiệu lực kể từ ngày 11/05/2026.

Lưu ý: Đây là biểu phí Fintex niêm yết, được mặc định áp dụng chung cho khách hàng giao dịch tại Fintex

Fintex Finance

Công ty Cổ phần Đầu tư Tài chính Fintex – Fintex Finance., JSC

Thành viên Kinh doanh 083 của Sở Giao dịch Hàng hoá Việt Nam - MXV

Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Thái Lâm Plaza, số 52 đường Thanh Liệt, Phường Thanh Liệt, TP. Hà Nội

Hotline: 0243.206.3010

Zalo Group: Zalo.Me/Fintex