Nhận định thị trường
Cách nộp - rút tiền
Mở tài khoản
0243.206.3010
 
   
Bạc thỏi Việt Nam - MXV
BẢNG PHÍ GIAO DỊCH CÁC SẢN PHẨM HÀNG HÓA TẠI MXV
Tác giảFintex Invest

Kính gửi Quý Khách hàng,

Nhằm từng bước hoàn thiện hoạt động của thị trường giao dịch hàng hóa, nâng cao chất lượng dịch vụ và đảm bảo hệ thống vận hành an toàn, ổn định theo thông lệ quốc tế, Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam (MXV) đã thông báo điều chỉnh một số nội dung quan trọng liên quan đến chính sách phí.

Fintex Finance., JSC xin cập nhật tới Quý Khách hàng như sau:

Áp dụng từ ngày 06/04/2026
STT Tên hàng hoá Nhóm
hàng hoá
Sở Giao dịch có liên thông Phí
giao dịch
(VND)
1 Dầu đậu tương NÔNG SẢN CBOT      420,000
2 Dầu đậu tương micro CBOT      190,000
3 Đậu tương CBOT      420,000
Quyền chọn mua Đậu tương CBOT      420,000
Quyền chọn bán Đậu tương CBOT      420,000
4 Đậu tương mini CBOT      350,000
5 Đậu tương micro CBOT      190,000
6 Khô đậu tương CBOT      420,000
7 Khô đậu tương micro CBOT      190,000
8 Lúa mỳ CBOT      420,000
Quyền chọn mua Lúa mỳ CBOT      420,000
Quyền chọn bán Lúa mỳ CBOT      420,000
9 Lùa mỳ mini CBOT      350,000
10 Lúa mỳ micro CBOT      190,000
11 Lúa mỳ Kansas CBOT      420,000
12 Ngô CBOT      400,000
Quyền chọn mua Ngô CBOT      400,000
Quyền chọn bán Ngô CBOT      400,000
13 Ngô mini CBOT      350,000
14 Ngô micro CBOT      190,000
15 Dầu cọ thô
NLCN
BMDX      400,000
16 Cà phê Robusta ICE US      400,000
17 Đường trắng ICE US      400,000
18 Bông ICE US      420,000
19 Cacao ICE US      420,000
20 Cà phê Arabica ICE US      400,000
Quyền chọn mua Cà phê Arabica ICE US      400,000
Quyền chọn bán Cà phê Arabica ICE US      400,000
21 Đường 11 ICE US      420,000
Quyền chọn mua Đường 11 ICE US      420,000
Quyền chọn bán Đường 11 ICE US      420,000
22 Cao su RSS3 OSE      400,000
23 Cao su TSR 20 SGX      400,000
24 Bạc Nano ACM KIM LOẠI ACM        60,000
25 Bạch kim Nano ACM ACM        60,000
26 Đồng Nano ACM ACM        60,000
27 Bạc COMEX      420,000
28 Bạc mini COMEX      335,000
29 Bạc micro COMEX      280,000
30 Đồng COMEX      400,000
31 Đồng mini COMEX      335,000
32 Đồng micro COMEX      200,000
33 Nhôm Comex COMEX      420,000
34 Bạch kim NYMEX      420,000
35 Đồng LME LME      820,000
36 Nhôm LME LME      820,000
37 Chì LME LME      820,000
38 Thiếc LME LME      820,000
39 Kẽm LME LME      820,000
40 Niken LME LME      820,000
41 Thép thanh vằn FOB Thổ Nhĩ Kỳ LME      380,000
42 Thép phế liệu CFR Thổ Nhĩ Kỳ LME      380,000
43 Thép cuộn cán nóng FOB Trung Quốc LME      380,000
44 Quặng sắt SGX      420,000

 

- Các nội dung điều chỉnh nêu trên sẽ có hiệu lực kể từ ngày 06/04/2026.

Fintex Finance

Công ty Cổ phần Đầu tư Tài chính Fintex – Fintex Finance., JSC

Thành viên Kinh doanh 083 của Sở Giao dịch Hàng hoá Việt Nam - MXV

Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Thái Lâm Plaza, số 52 đường Thanh Liệt, Phường Thanh Liệt, TP. Hà Nội

Hotline: 0243.206.3010

Zalo Group: Zalo.Me/Fintex