Nhận định thị trường
Cách nộp - rút tiền
Mở tài khoản
0243.206.3010
 
   
THÔNG BÁO THAY ĐỔI BIÊN ĐỘ GIÁ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA TẠI MXV
Tác giảFintex Invest


Kính gửi: Quý Khách hàng,

Căn cứ theo thông báo của Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam (MXV), Công ty Fintex Investment., JSC gửi đến Quý Khách hàng Quyết định thay đổi biên độ giá giao dịch của hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam

- Áp dụng từ phiên giao dịch ngày 02/02/2026

STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Biên độ giá
1 Ngô ZCE Nông sản CBOT Giới hạn giá ban đầu $0.30/giạ
Giới hạn giá mở rộng $0.45/giạ
2 Ngô mini XC Nông sản CBOT Giới hạn giá ban đầu $0.30/giạ
Giới hạn giá mở rộng $0.45/giạ
3 Ngô Micro MZC Nông sản CBOT Giới hạn giá ban đầu $0.30/giạ
Giới hạn giá mở rộng $0.45/giạ
4 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT Giới hạn giá ban đầu $0.70/giạ
Giới hạn giá mở rộng $1.05/giạ
5 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT Giới hạn giá ban đầu $0.70/giạ
Giới hạn giá mở rộng $1.05/giạ
6 Đậu tương micro MZS Nông sản CBOT Giới hạn giá ban đầu $0.70/giạ
Giới hạn giá mở rộng $1.05/giạ
7 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT Giới hạn giá ban đầu $0.035/pound
Giới hạn giá mở rộng $0.055/pound
8 Dầu đậu tương micro MZL Nông sản CBOT Giới hạn giá ban đầu $0.035/pound
Giới hạn giá mở rộng $0.055/pound
9 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT Giới hạn giá ban đầu $20/tấn
Giới hạn giá mở rộng $30/tấn
10 Khô đậu tương micro MZM Nông sản CBOT Giới hạn giá ban đầu $20/tấn
Giới hạn giá mở rộng $30/tấn
11 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT Giới hạn giá ban đầu $0.35/giạ
Giới hạn giá mở rộng $0.55/giạ
12 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT Giới hạn giá ban đầu $0.35/giạ
Giới hạn giá mở rộng $0.55/giạ
13 Lúa mỳ micro MZW Nông sản CBOT Giới hạn giá ban đầu $0.35/giạ
Giới hạn giá mở rộng $0.55/giạ
14 Lúa mỳ Kansas KWE Nông sản CBOT Giới hạn giá ban đầu $0.35/giạ
Giới hạn giá mở rộng $0.55/giạ
15 Dầu cọ thô MPO NLCN BMDX 10% giá thanh toán
16 Cao su TSR20 ZFT NLCN SGX 10% giá thanh toán
17 Cà phê Arabica KCE NLCN ICE US Không quy định
18 Cacao CCE NLCN ICE US Không quy định
19 Đường 11 SBE NLCN ICE US Không quy định
20 Bông CTE NLCN ICE US Giới hạn giá hàng ngày dao động từ 3 đến 7 cent/pound
21 Cà phê Robusta LRC NLCN ICE EU Không quy định
22 Đường trắng QW NLCN ICE EU Không quy định
23 Cao su RSS3 TRU NLCN OSE 10% giá thanh toán
24 Quặng sắt FEF Kim loại SGX Không quy định
25 Bạc Nano ACM SI5CO Kim loại ACM
Mức 1 Mức 2 Mức 3
20% 25% 50%
26 Bạc mini Nano ACM PL1NY Kim loại ACM
Mức 1 Mức 2 Mức 3
20% 25% 50% 
27 Đồng Nano ACM CP2CO Kim loại ACM
Mức 1 Mức 2 Mức 3
20% 25% 50%
28 Bạc SIE Kim loại COMEX 10% giá thanh toán
29 Bạc mini MQI Kim loại COMEX 10% giá thanh toán
30 Bạc micro SIL Kim loại COMEX 10% giá thanh toán
31 Đồng CPE Kim loại COMEX 10% giá thanh toán
32 Đồng mini MQC Kim loại COMEX 10% giá thanh toán
33 Đồng micro MHG Kim loại COMEX 10% giá thanh toán
34 Nhôm COMEX ALI Kim loại COMEX 10% giá thanh toán
35 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 10% giá thanh toán
36 Đồng LME LDKZ/CAD Kim loại LME 12% giá đóng cửa
37 Nhôm LME LALZ/AHD Kim loại LME 12% giá đóng cửa
38 Chì LME LEDZ/PBD Kim loại LME 15% giá đóng cửa
39 Thiếc LME LTIZ/SND Kim loại LME 15% giá đóng cửa
40 Kẽm LME LZHD/ZDS Kim loại LME 15% giá đóng cửa
41 Niken LME LNIZ/NID Kim loại LME 15% giá đóng cửa
42

Thép thanh vằn FOB

Thổ Nhĩ Kỳ

SSR Kim loại LME Không quy định
43

Thép phế liệu CFR

Thổ Nhĩ Kỳ

SSC Kim loại LME Không quy định
44

Thép cuộn cán nóng FOB

Trung Quốc

LHC Kim loại LME Không quy định

 

Fintex Finance

Công ty Cổ phần Đầu tư Tài chính Fintex – Fintex Finance., JSC

Thành viên Kinh doanh 083 của Sở Giao dịch Hàng hoá Việt Nam - MXV

Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Thái Lâm Plaza, số 52 đường Thanh Liệt, Phường Thanh Liệt, TP. Hà Nội

Hotline: 0243.206.3010

Zalo Group: Zalo.Me/Fintex

0 / 5 (0Bình chọn)