Nhận định thị trường
Cách nộp - rút tiền
Mở tài khoản
0243.206.3010
 
CẬP NHẬT KÝ QUỸ VÀ TỶ GIÁ NGUYÊN TỆ GIAO DỊCH HÀNG HOÁ TẠI MXV
Tác giảFintex Invest

MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM - MXV

Tháng T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9  T10 T11 T12
F G H J K M N Q U V X Z

 

TỶ GIÁ NGUYÊN TỆ GIAO DỊCH HÀNG HÓA TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA NƯỚC NGOÀI MÀ SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM CÓ KẾT NỐI LIÊN THÔNG

(Quý Khách hàng lưu ý việc áp dụng tỷ giá nguyên tệ)

STT NGUYÊN TỆ TỶ GIÁ QUY ĐỔI TỶ GIÁ MUA TỶ GIÁ BÁN
1 USD (US Dollar) 26,080 25,700 26,080
2 JPY (Japanese Yen) 171 162 171
3 MYR (Malaysian Ringgit) 6,670 6,528 6,670
4 CNY (Chinese Yuan) 3,805 3,678 3,805
Thời gian áp dụng Từ ngày: 11/02/2026 Từ phiên giao dịch ngày: 10/02/2026

 

BAN HÀNH MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM - MXV

(Áp dụng từ phiên giao dịch ngày 09/02/2026)

MỨC KÝ QUỸ YÊU CẦU / HỢP ĐỒNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN - TỔ CHỨC.

STT TÊN HÀNG HÓA MÃ GD NHÓM HÀNG HÓA

SỞ GD LIÊN THÔNG

MỨC KÝ QUỸ BAN ĐẦU/ HỢP ĐỒNG (USD)

KÝ QUỸ CÁ NHÂN (VND)

KÝ QUỸ TỔ CHỨC (VND)

PHÍ GIAO DỊCH

1 Dầu đậu tương ZLE

Nông

sản

CBOT 2,310 72.293.760 đ 60.244.800 đ 350.000
2 Dầu đậu tương micro MZL CBOT 231 7.229.376 đ 6.024.480 đ 300.000
3
Đậu tương ZSE CBOT 2,669 83.529.024 đ 69.607.520 đ 350.000
QC mua Đậu tương C.ZSE CBOT 2,669 82.311.960 đ 68.593.300 đ 350.000
QC bán Đậu tương P.ZSE CBOT 2,669 83.529.024 đ 69.607.520 đ 350.000
4 Đậu tương mini XB CBOT 534 16.712.064 đ 13.926.720 đ 300.000
5 Đậu tương micro MZS CBOT 260 8.136.960 đ 6.780.800 đ 350.000
6 Khô đậu tương ZME CBOT 1,705 53.359.680 đ 44.466.400 đ 350.000
7 Khô đậu tương micro MZM CBOT 171 5.351.616 đ 4.459.680 đ 150.000
8
Lúa mỳ ZWA CBOT 1,815 56.802.240 đ 47.335.200 đ 350.000
QC mua Lúa mỳ C.ZWA CBOT 1,815 55.974.600 đ 46.645.500 đ 350.000
QC bán Lúa mỳ P.ZWA CBOT 1,815 56.802.240 đ 47.335.200 đ 350.000
9 Lúa mỳ mini XW CBOT 363 11.360.448 đ 9.467.040 đ 300.000
10 Lúa mỳ micro MZW CBOT 182 5.695.872 đ 4.746.560 đ 150.000
11 Lúa mỳ Kansas KWE CBOT 1,760 55.080.960 đ 45.900.800 đ 350.000
12
Ngô ZCE CBOT 1,073 33.580.608 đ 27.983.840 đ 350.000
QC mua Ngô C.ZCE CBOT 1,073 33.091.320 đ 27.576.100 đ 350.000
QC bán Ngô P.ZCE CBOT 1,073 33.580.608 đ 27.983.840 đ 350.000
13 Ngô mini XC CBOT 215 6.728.640 đ 5.607.200 đ 300.000
14 Ngô micro MZC CBOT 107 3.348.672 đ 2.790.560 đ 150.000
15 Dầu cọ thô MPO


Nguyên

liệu

công

nghiệp

BMDX 6,000 MYR 48.024.000 đ 40.020.000 đ 350.000
16 Cà phê Robusta LRC ICE EU 4,719 147.685.824 đ 123.071.520 đ 350.000
17 Đường trắng QW ICE EU 1,526 47.757.696 đ 39.798.080 đ 350.000
18 Bông (Cotton) CTE ICE US 1,550 48.508.800 đ 40.424.000 đ 350.000
19 Ca cao CCE ICE US 7,084 221.700.864 đ 184.750.720 đ 350.000
20
Cà phê Arabica KCE ICE US 9,611 300.785.856 đ 250.654.880 đ 350.000
QC mua Cà phê Arabica C.KCE ICE US 9,611 296.403.240 đ 247.002.700 đ 350.000
QC bán Cà phê Arabica P.KCE ICE US 9,611 300.785.856 đ 250.654.880 đ 350.000
21
Đường 11 SBE ICE US 838 26.226.048 đ 21.855.040 đ 350.000
QC mua Đường 11 C.SBE ICE US 838 25.843.920 đ 21.536.600 đ 350.000
QC bán Đường 11 P.SBE ICE US 838 26.226.048 đ 21.855.040 đ 350.000
22 Cao su RSS3 TRU OSE 91,000 JPY 18.673.200 đ 15.561.000 đ 350.000
23 Cao su TSR 20 ZFT SGX 748 23.409.408 đ 19.507.840 đ 350.000
24 Bạc Nano ACM SI5CO

Kim

loại

ACM 1,200 37.555.200 đ 31.296.000 đ 50.000
25 Bạch kim Nano ACM PL1NY ACM 1,600 50.073.600 đ 41.728.000 đ 50.000
26 Đồng Nano ACM CP2CO ACM 298 9.326.208 đ 7.771.840 đ 50.000
27 Bạc SIE COMEX 75,764 2.371.110.144 đ 1.975.925.120 đ 350.000
28 Bạc mini MQI COMEX 37,973 1.188.403.008 đ 990.335.840 đ 300.000
29 Bạc micro SIL COMEX 15,153 474.228.288 đ 395.190.240 đ 250.000
30 Đồng CPE COMEX 13,200 413.107.200 đ 344.256.000 đ 350.000
31 Đồng mini MQC COMEX 6,600 206.553.600 đ 172.128.000 đ 300.000
32 Đồng micro MHG COMEX 1,320 41.310.720 đ 34.425.600 đ 150.000
33 Nhôm COMEX ALI COMEX 4,400 137.702.400 đ 114.752.000 đ 350.000
34 Bạch kim PLE NYMEX 17,008 532.282.368 đ 443.568.640 đ 350.000
35 Quặng sắt FEF SGX 1,210 37.868.160 đ 31.556.800 đ 350.000

 

Ghi Chú: Các trường hợp khác theo quy định của Sở Giao dịch hàng hoá ở nước ngoài có liên thông.

MỨC KÝ QUỸ ÁP DỤNG TẠI MXV

  • Mức ký quỹ ban đầu, mức ký quỹ duy trì áp dụng tại MXV bằng 120% mức ký quỹ ban đầu tại các Sở Giao dịch hàng hoá ở nước ngoài có liên thông được công bố trong danh sách trên.
  • Mức ký quỹ ban đầu trong danh sách trên sẽ được tính toán theo tỷ giá quy đổi do MXV công bố trong từng thời điểm.

Liên hệ tư vấn và mở tài khoản giao dịch hàng hóa miễn phí Hotline: 0243.206.3010

Nhat Linh Investment., jsc

Công ty Cổ phần Đầu tư Tài chính và Xuất khẩu Fintex – Fintex Investment., JSC

Thành viên Kinh doanh 061 của Sở Giao dịch Hàng hoá Việt Nam - MXV

Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Thái Lâm Plaza, số 52 đường Thanh Liệt, Phường Thanh Liệt, TP. Hà Nội

Hotline: 0243.206.3010

Zalo Group: Zalo.Me/Fintex

0 / 5 (0Bình chọn)