Nhận định thị trường
Cách nộp - rút tiền
Mở tài khoản
0243.206.3010
   
   
Bạc thỏi Việt Nam - MXV
CẬP NHẬT KÝ QUỸ VÀ TỶ GIÁ NGUYÊN TỆ GIAO DỊCH HÀNG HOÁ TẠI MXV
Tác giảFintex Invest

MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM - MXV

Tháng T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9  T10 T11 T12
F G H J K M N Q U V X Z

 

TỶ GIÁ NGUYÊN TỆ GIAO DỊCH HÀNG HÓA TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA NƯỚC NGOÀI MÀ SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM CÓ KẾT NỐI LIÊN THÔNG

(Quý Khách hàng lưu ý việc áp dụng tỷ giá nguyên tệ)

STT NGUYÊN TỆ TỶ GIÁ QUY ĐỔI
1 USD (US Dollar) 26.260
2 JPY (Japanese Yen) 165
3 MYR (Malaysian Ringgit) 6.330
4 CNY (Chinese Yuan) 3.837
Thời gian áp dụng Từ ngày: 07/04/2026

 

BAN HÀNH MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM - MXV

(Áp dụng từ phiên giao dịch ngày 05/06/2026)

MỨC KÝ QUỸ YÊU CẦU / HỢP ĐỒNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN - TỔ CHỨC.

STT TÊN HÀNG HÓA MÃ GD NHÓM HÀNG HÓA

SỞ GD LIÊN THÔNG

MỨC KÝ QUỸ BAN ĐẦU/ HỢP ĐỒNG (USD)

KÝ QUỸ CÁ NHÂN (VND)

KÝ QUỸ TỔ CHỨC (VND)

PHÍ GIAO DỊCH

1 Dầu đậu tương ZLE

Nông

sản

CBOT 2,310 72.792.720 đ 60.660.600 đ 450.000
2 Dầu đậu tương micro MZL CBOT 231 7.279.272 đ 6.066.060 đ 190.000
3
Đậu tương ZSE CBOT 2,669 84.105.528 đ 70.087.940 đ 450.000
QC mua Đậu tương C.ZSE CBOT 2,669 84.105.528 đ 70.087.940 đ 450.000
QC bán Đậu tương P.ZSE CBOT 2,669 84.105.528 đ 70.087.940 đ 450.000
4 Đậu tương mini XB CBOT 534 16.827.408 đ 14.022.840 đ 350.000
5 Đậu tương micro MZS CBOT 267 8.413.704 đ 7.011.420 đ 190.000
6 Khô đậu tương ZME CBOT 1,705 53.727.960 đ 44.773.300 đ 450.000
7 Khô đậu tương micro MZM CBOT 171 5.388.552 đ 4.490.460 đ 190.000
8
Lúa mỳ ZWA CBOT 2,145 67.593.240 đ 56.327.700 đ 450.000
QC mua Lúa mỳ C.ZWA CBOT 2,145 67.593.240 đ 56.327.700 đ 450.000
QC bán Lúa mỳ P.ZWA CBOT 2,145 67.593.240 đ 56.327.700 đ 450.000
9 Lúa mỳ mini XW CBOT 429 13.518.648 đ 11.265.540 đ 350.000
10 Lúa mỳ micro MZW CBOT 215 6.775.080 đ 5.645.900 đ 190.000
11 Lúa mỳ Kansas KWE CBOT 2,200 69.326.400 đ 57.772.000 đ 450.000
12
Ngô ZCE CBOT 1,210 38.129.520 đ 31.774.600 đ 450.000
QC mua Ngô C.ZCE CBOT 1,210 38.129.520 đ 31.774.600 đ 450.000
QC bán Ngô P.ZCE CBOT 1,210 38.129.520 đ 31.774.600 đ 450.000
13 Ngô mini XC CBOT 242 7.625.904 đ 6.354.920 đ 350.000
14 Ngô micro MZC CBOT 121 3.812.952 đ 3.177.460 đ 190.000
15 Dầu cọ thô MPO


NLCN

BMDX 9,000 MYR 68.364.000 đ 56.970.000 đ 450.000
16 Cà phê Robusta LRC ICE EU 4,719 148.705.128 đ 123.920.940 đ 450.000
17 Đường trắng QW ICE EU 1,526 48.087.312 đ 40.072.760 đ 450.000
18 Bông  CTE ICE US 2,343 73.832.616 đ 61.527.180 đ 450.000
19 Ca cao CCE ICE US 6,380 201.046.560 đ 167.538.800 đ 450.000
20
Cà phê Arabica KCE ICE US 6,827 215.132.424 đ 179.277.020 đ 450.000
QC mua Cà phê Arabica C.KCE ICE US 6,827 215.132.424 đ 179.277.020 đ 450.000
QC bán Cà phê Arabica P.KCE ICE US 6,827 215.132.424 đ 179.277.020 đ 450.000
21
Đường 11 SBE ICE US 875 27.573.000 đ 22.977.500 đ 450.000
QC mua Đường 11 C.SBE ICE US 875 27.573.000 đ 22.977.500 đ 450.000
QC bán Đường 11 P.SBE ICE US 875 27.573.000 đ 22.977.500 đ 450.000
22 Cao su RSS3 TRU OSE 106,000 JPY 20.988.000 đ 17.490.000 đ 450.000
23 Cao su TSR 20 ZFT SGX 1,012 31.890.144 đ 26.575.120 đ 450.000
24 Bạc Nano ACM SI5CO

Kim

loại

ACM 400 12.604.800 đ 10.504.000 đ 60.000
25 Bạch kim Nano ACM PL1NY ACM 522 16.449.264 đ 13.707.720 đ 60.000
26 Đồng Nano ACM CP2CO ACM 307 9.674.184 đ 8.061.820 đ 60.000
27 Bạc SIE COMEX 41,605 1.311.056.760 đ 1.092.547.300 đ 450.000
28 Bạc mini MQI COMEX 20,876 657.844.512 đ 548.203.760 đ 335.000
29 Bạc micro SIL COMEX 8,321 262.211.352 đ 218.509.460 đ 280.000
30 Đồng CPE COMEX 13,200 415.958.400 đ 346.632.000 đ 450.000
31 Đồng mini MQC COMEX 6,600 207.979.200 đ 173.316.000 đ 335.000
32 Đồng micro MHG COMEX 1,320 41.595.840 đ 34.663.200 đ 200.000
33 Nhôm COMEX ALI COMEX 5,500 173.316.000 đ 144.430.000 đ 450.000
34 Bạch kim PLE NYMEX 9,512 299.742.144 đ 249.785.120 đ 450.000
35 Quặng sắt FEF SGX 1,232 38.822.784 đ 32.352.320 đ 450.000

 

Ghi Chú: Các trường hợp khác theo quy định của Sở Giao dịch hàng hoá ở nước ngoài có liên thông.

MỨC KÝ QUỸ ÁP DỤNG TẠI MXV

  • Mức ký quỹ ban đầu, mức ký quỹ duy trì áp dụng tại MXV bằng 120% mức ký quỹ ban đầu tại các Sở Giao dịch hàng hoá ở nước ngoài có liên thông được công bố trong danh sách trên.
  • Mức ký quỹ ban đầu trong danh sách trên sẽ được tính toán theo tỷ giá quy đổi do MXV công bố trong từng thời điểm.

Liên hệ tư vấn và mở tài khoản giao dịch hàng hóa miễn phí Hotline: 0243.206.3010

Công ty Cổ phần Đầu tư Tài chính Fintex – Fintex Finance., JSC

Thành viên Kinh doanh 083 của Sở Giao dịch Hàng hoá Việt Nam - MXV

📍 Tầng 3, Tòa nhà Thái Lâm Plaza, số 52 đường Thanh Liệt, Phường Thanh Liệt, Hà Nội

☎ Hotline: 0243.206.3010

Tham gia Zalo Group