Nhận định thị trường
Cách nộp - rút tiền
Mở tài khoản
0243.206.3010
 
   
CẬP NHẬT KÝ QUỸ VÀ TỶ GIÁ NGUYÊN TỆ GIAO DỊCH HÀNG HOÁ TẠI MXV
Tác giảFintex Invest

MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM - MXV

Tháng T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9  T10 T11 T12
F G H J K M N Q U V X Z

 

TỶ GIÁ NGUYÊN TỆ GIAO DỊCH HÀNG HÓA TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA NƯỚC NGOÀI MÀ SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM CÓ KẾT NỐI LIÊN THÔNG

(Quý Khách hàng lưu ý việc áp dụng tỷ giá nguyên tệ)

STT NGUYÊN TỆ TỶ GIÁ QUY ĐỔI TỶ GIÁ MUA TỶ GIÁ BÁN
1 USD (US Dollar) 26,300 26,000 26,300
2 JPY (Japanese Yen) 171 162 171
3 MYR (Malaysian Ringgit) 6,745 6,602 6,745
4 CNY (Chinese Yuan) 3,869 3,749 3,869
Thời gian áp dụng Từ ngày: 04/03/2026 Từ phiên giao dịch ngày: 03/03/2026

 

BAN HÀNH MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM - MXV

(Áp dụng từ phiên giao dịch ngày 03/03/2026)

MỨC KÝ QUỸ YÊU CẦU / HỢP ĐỒNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN - TỔ CHỨC.

STT TÊN HÀNG HÓA MÃ GD NHÓM HÀNG HÓA

SỞ GD LIÊN THÔNG

MỨC KÝ QUỸ BAN ĐẦU/ HỢP ĐỒNG (USD)

KÝ QUỸ CÁ NHÂN (VND)

KÝ QUỸ TỔ CHỨC (VND)

PHÍ GIAO DỊCH

1 Dầu đậu tương ZLE

Nông

sản

CBOT 2,310 72.903.600 đ 60.753.000 đ 350.000
2 Dầu đậu tương micro MZL CBOT 220 6.943.200 đ 5.786.000 đ 300.000
3
Đậu tương ZSE CBOT 2,669 84.233.640 đ 70.194.700 đ 350.000
QC mua Đậu tương C.ZSE CBOT 2,669 83.272.800 đ 69.394.000 đ 350.000
QC bán Đậu tương P.ZSE CBOT 2,669 84.233.640 đ 70.194.700 đ 350.000
4 Đậu tương mini XB CBOT 534 16.853.040 đ 14.044.200 đ 300.000
5 Đậu tương micro MZS CBOT 260 8.205.600 đ 6.838.000 đ 350.000
6 Khô đậu tương ZME CBOT 1,705 53.809.800 đ 44.841.500 đ 350.000
7 Khô đậu tương micro MZM CBOT 165 5.207.400 đ 4.339.500 đ 150.000
8
Lúa mỳ ZWA CBOT 1,815 57.281.400 đ 47.734.500 đ 350.000
QC mua Lúa mỳ C.ZWA CBOT 1,815 56.628.000 đ 47.190.000 đ 350.000
QC bán Lúa mỳ P.ZWA CBOT 1,815 57.281.400 đ 47.734.500 đ 350.000
9 Lúa mỳ mini XW CBOT 363 11.456.280 đ 9.546.900 đ 300.000
10 Lúa mỳ micro MZW CBOT 171 5.396.760 đ 4.497.300 đ 150.000
11 Lúa mỳ Kansas KWE CBOT 1,760 55.545.600 đ 46.288.000 đ 350.000
12
Ngô ZCE CBOT 1,073 33.863.880 đ 28.219.900 đ 350.000
QC mua Ngô C.ZCE CBOT 1,073 33.477.600 đ 27.898.000 đ 350.000
QC bán Ngô P.ZCE CBOT 1,073 33.863.880 đ 28.219.900 đ 350.000
13 Ngô mini XC CBOT 215 6.785.400 đ 5.654.500 đ 300.000
14 Ngô micro MZC CBOT 102 3.219.120 đ 2.682.600 đ 150.000
15 Dầu cọ thô MPO


Nguyên

liệu

công

nghiệp

BMDX 6,000 MYR 48.564.000 đ 40.470.000 đ 350.000
16 Cà phê Robusta LRC ICE EU 4,719 148.931.640 đ 124.109.700 đ 350.000
17 Đường trắng QW ICE EU 1,526 48.160.560 đ 40.133.800 đ 350.000
18 Bông (Cotton) CTE ICE US 1,550 48.918.000 đ 40.765.000 đ 350.000
19 Ca cao CCE ICE US 5,698 179.828.880 đ 149.857.400 đ 350.000
20
Cà phê Arabica KCE ICE US 7,611 240.203.160 đ 200.169.300 đ 350.000
QC mua Cà phê Arabica C.KCE ICE US 7,611 237.463.200 đ 197.886.000 đ 350.000
QC bán Cà phê Arabica P.KCE ICE US 7,611 240.203.160 đ 200.169.300 đ 350.000
21
Đường 11 SBE ICE US 838 26.447.280 đ 22.039.400 đ 350.000
QC mua Đường 11 C.SBE ICE US 838 26.145.600 đ 21.788.000 đ 350.000
QC bán Đường 11 P.SBE ICE US 838 26.447.280 đ 22.039.400 đ 350.000
22 Cao su RSS3 TRU OSE 98,500 JPY 20.212.200 đ 16.843.500 đ 350.000
23 Cao su TSR 20 ZFT SGX 792 24.995.520 đ 20.829.600 đ 350.000
24 Bạc Nano ACM SI5CO

Kim

loại

ACM 800 25.248.000 đ 21.040.000 đ 50.000
25 Bạch kim Nano ACM PL1NY ACM 1,000 31.560.000 đ 26.300.000 đ 50.000
26 Đồng Nano ACM CP2CO ACM 298 9.404.880 đ 7.837.400 đ 50.000
27 Bạc SIE COMEX 91,755 2.895.787.800 đ 2.413.156.500 đ 350.000
28 Bạc mini MQI COMEX 46,177 1.457.346.120 đ 1.214.455.100 đ 300.000
29 Bạc micro SIL COMEX 18,351 579.157.560 đ 482.631.300 đ 250.000
30 Đồng CPE COMEX 13,200 416.592.000 đ 347.160.000 đ 350.000
31 Đồng mini MQC COMEX 6,600 208.296.000 đ 173.580.000 đ 300.000
32 Đồng micro MHG COMEX 1,320 41.659.200 đ 34.716.000 đ 150.000
33 Nhôm COMEX ALI COMEX 4,400 138.864.000 đ 115.720.000 đ 350.000
34 Bạch kim PLE NYMEX 19,186 605.510.160 đ 504.591.800 đ 350.000
35 Quặng sắt FEF SGX 1,100 34.716.000 đ 28.930.000 đ 350.000

 

Ghi Chú: Các trường hợp khác theo quy định của Sở Giao dịch hàng hoá ở nước ngoài có liên thông.

MỨC KÝ QUỸ ÁP DỤNG TẠI MXV

  • Mức ký quỹ ban đầu, mức ký quỹ duy trì áp dụng tại MXV bằng 120% mức ký quỹ ban đầu tại các Sở Giao dịch hàng hoá ở nước ngoài có liên thông được công bố trong danh sách trên.
  • Mức ký quỹ ban đầu trong danh sách trên sẽ được tính toán theo tỷ giá quy đổi do MXV công bố trong từng thời điểm.

Liên hệ tư vấn và mở tài khoản giao dịch hàng hóa miễn phí Hotline: 0243.206.3010

Fintex Finance

Công ty Cổ phần Đầu tư Tài chính Fintex – Fintex Finance., JSC

Thành viên Kinh doanh 083 của Sở Giao dịch Hàng hoá Việt Nam - MXV

Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Thái Lâm Plaza, số 52 đường Thanh Liệt, Phường Thanh Liệt, TP. Hà Nội

Hotline: 0243.206.3010

Zalo Group: Zalo.Me/Fintex

0 / 5 (0Bình chọn)