Thời gian giao dịch hàng hoá phái sinh tại MXV - Fintex

Thời Gian Giao Dịch Hàng Hoá Phái Sinh Tại MXV Mới Nhất

Sở Giao dịch Hàng hoá Việt Nam (MXV) thường xuyên cập nhật thời gian giao dịch hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hoá, nhằm đảm bảo đồng bộ với các Sở Giao dịch hàng hoá quốc tế liên thông như CBOT, COMEX, NYMEX, ICE US, ICE EU, LME, SGX, BMDX…

Việc nắm rõ thời gian giao dịch hàng hoá phái sinh tại MXV giúp nhà đầu tư chủ động xây dựng kế hoạch giao dịch, quản trị rủi ro và tận dụng cơ hội từ biến động giá thị trường quốc tế.

Vì Sao Nhà Đầu Tư Cần Theo Dõi Thời Gian Giao Dịch MXV?

Mỗi nhóm hàng hoá sẽ có khung giờ giao dịch khác nhau, phụ thuộc vào sở giao dịch liên thông quốc tế.

Việc cập nhật đúng giờ giao dịch giúp nhà đầu tư:

  • Chủ động mở và đóng vị thế giao dịch
  • Theo dõi biến động thị trường theo từng phiên quốc tế
  • Tối ưu chiến lược giao dịch ngắn hạn và trung hạn
  • Hạn chế rủi ro do thay đổi lịch giao dịch theo mùa

Thời Gian Giao Dịch Nhóm Nông Sản CBOT

(Từ ngày 09/03/2026, các sản phẩm có thời gian giao dịch thay đổi như sau)

STTMã hàng hóaTên hàng hóaNhóm hàng hóaSở GD liên thôngThời gian giao dịch
1ZCENgôNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6
– Phiên 1: 07:00 – 19:45
– Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
C.ZCEQuyền chọn mua NgôNông sảnCBOT
P.ZCEQuyền chọn bán NgôNông sảnCBOT
2XCNgô miniNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
3MZCNgô microNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
4ZSEĐậu tươngNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
C.ZSEQuyền chọn mua Đậu tươngNông sảnCBOT
P.ZSEQuyền chọn bán Đậu tươngNông sảnCBOT
5XBĐậu tương miniNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
6MZSĐậu tương microNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
7ZLEDầu đậu tươngNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
8MZLDầu đậu tương microNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
9ZMEKhô đậu tươngNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
10MZMKhô đậu tương microNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
11ZWALúa mỳNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
C.ZWAQuyền chọn mua Lúa mỳNông sảnCBOT
P.ZWAQuyền chọn bán Lúa mỳNông sảnCBOT
12XWLúa mỳ miniNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
13MZWLúa mỳ microNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
14KWELúa mỳ KansasNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
15KCECà phê ArabicaNLCNICE USThứ 2 – Thứ 6:
16:15 – 00:30 (ngày hôm sau)
C.KCEQuyền chọn mua Cà phê ArabicaNLCNICE  US
P.KCEQuyền chọn bán Cà phê ArabicaNLCNICE US
16CCECa caoNLCNICE USThứ 2 – Thứ 6:
16:45 – 00:30 (ngày hôm sau)
17

 

SBEĐường 11NLCNICE EUThứ 2 – Thứ 6:
15:30 – 00:00 (ngày hôm sau)
C.SBEQuyền chọn mua Đường 11NLCNICE EU
P.SBEQuyền chọn bán Đường 11NLCNICE EU
18CTEBôngNLCNOSEThứ 2 – Thứ 6:
08:00 – 01:20 (ngày hôm sau)
19LRCCà phê RobustaNLCNICE USThứ 2 – Thứ 6:
16:00 – 00:30 (ngày hôm sau)
20QWĐường trắngNLCNICE USThứ 2 – Thứ 6:
15:45 – 00:00 (ngày hôm sau)
21MPODầu cọ thôNLCNBMDXThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 09:30 – 11:30
• Phiên 2: 13:30 – 17:00
Thứ 2 – Thứ 5:
• Phiên 3: 20:00 – 22:30
22TRUCao su RSS3NLCNOSEThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 13:45
• Phiên 2: 15:00 – 17:00
23ZFTCao su TSR20NLCNSGXThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 06:55 – 17:00
• Phiên 2: 17:15 – 22:00
24FEFQuặng sắtKim loạiSGXThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 06:10 – 19:00
• Phiên 2: 19:15 – 04:15 (ngày hôm sau)
25SI5COBạc Nano ACMKim loạiACMThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)
26PL1NYBạch kim Nano ACMKim loạiACMThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)
27CP2COĐồng Nano ACMKim loạiACMThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)
28 SIEBạc Kim loạiCOMEXThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)
29 MQIBạc mini Kim loạiCOMEXThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)
30SILBạc microKim loạiCOMEXThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)
31CPEĐồngKim loạiCOMEXThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)
32MQCĐồng miniKim loạiCOMEXThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)
33MHGĐồng MicroKim loạiCOMEXThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)
34ALINhôm COMEXKim loạiCOMEXThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)
35PLEBạch kimKim loạiNYMEXThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)
36LDKZ/CADĐồng LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6
08:00 – 02:00 (ngày hôm sau)
37LALZ/AHDNhôm LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6
08:00 – 02:00 (ngày hôm sau)
38LEDZ/PBDChì LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6
08:00 – 02:00 (ngày hôm sau)
39LTIZ/SNDThiếc LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6
08:00 – 02:00 (ngày hôm sau)
40LZHZ/ZDSKẽm LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6
08:00 – 02:00 (ngày hôm sau)
41LNIZ/NIDNiken LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6
08:00 – 02:00 (ngày hôm sau)
42SSRThép thanh vằn LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6
08:00 – 02:00 (ngày hôm sau)
43SSCThép phế liệu LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6
08:00 – 02:00 (ngày hôm sau)
44LHCThép cuộn cán nóng LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6
08:00 – 02:00 (ngày hôm sau)

Cập nhật ngày: 03/03/2026 từ MXV

Lưu Ý Khi Giao Dịch Hàng Hoá Phái Sinh Theo Giờ MXV

Nhà đầu tư cần lưu ý rằng thời gian giao dịch hàng hoá MXV có thể thay đổi theo mùa (Daylight Saving Time – DST) hoặc theo quy định cập nhật từ các Sở Giao dịch quốc tế.

Do đó, việc cập nhật thường xuyên khung giờ giao dịch sẽ giúp hạn chế rủi ro và tối ưu hiệu quả đầu tư.

Theo Dõi Thời Gian Giao Dịch Hàng Hoá MXV Tại Fintex Finance., JSC

Fintex Finance., JSC liên tục cập nhật lịch giao dịch, thời gian giao dịch hàng hoá phái sinh, lịch nghỉ lễ và thay đổi từ MXV nhằm hỗ trợ nhà đầu tư giao dịch hiệu quả hơn.

Liên hệ tư vấn và mở tài khoản giao dịch hàng hoá miễn phí:

Hotline: 0243.206.3010

QR Zalo

Quét QR

Tham gia Group Zalo