
Phí Giao Dịch Hàng Hóa Phái Sinh Nhóm Kim Loại, Nông Sản Và Nguyên Liệu Công Nghiệp Tại Fintex Finance., JSC
Phí Giao Dịch Hàng Hóa Phái Sinh Là Gì?
Khi tham gia thị trường hàng hóa phái sinh, bên cạnh việc quan tâm đến giá cả và xu hướng thị trường, nhà đầu tư cần nắm rõ các khoản phí giao dịch. Đây là chi phí phát sinh khi thực hiện mua bán các hợp đồng hàng hóa trên các Sở giao dịch quốc tế thông qua Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam (MXV).
Tại Fintex Finance., JSC, mức phí giao dịch được xây dựng minh bạch, cạnh tranh và phù hợp với từng nhóm sản phẩm, giúp nhà đầu tư tối ưu chi phí và nâng cao hiệu quả đầu tư.
| Áp dụng từ ngày 11/05/2026 | |||||
| STT | Tên hàng hoá | Mã hàng hoá | Nhóm hàng hoá | Sở Giao dịch có liên thông | Phí giao dịch (VND) |
| 1 | Dầu đậu tương | ZLE | Nông sản | CBOT | 450.000 |
| 2 | Dầu đậu tương micro | MZL | Nông sản | CBOT | 190.000 |
| 3 | Đậu tương | ZSE | Nông sản | CBOT | 450.000 |
| Quyền chọn mua Đậu tương | C.ZSE | Nông sản | CBOT | 450.000 | |
| Quyền chọn bán Đậu tương | P.ZSE | Nông sản | CBOT | 450.000 | |
| 4 | Đậu tương mini | XB | Nông sản | CBOT | 350.000 |
| 5 | Đậu tương micro | MZS | Nông sản | CBOT | 190.000 |
| 6 | Khô đậu tương | ZME | Nông sản | CBOT | 450.000 |
| 7 | Khô đậu tương micro | MZM | Nông sản | CBOT | 190.000 |
| 8 | Lúa mỳ | ZWA | Nông sản | CBOT | 450.000 |
| Quyền chọn mua Lúa mỳ | C.ZWA | Nông sản | CBOT | 450.000 | |
| Quyền chọn bán Lúa mỳ | P.ZWA | Nông sản | CBOT | 450.000 | |
| 9 | Lùa mỳ mini | XW | Nông sản | CBOT | 350.000 |
| 10 | Lúa mỳ micro | MZW | Nông sản | CBOT | 190.000 |
| 11 | Lúa mỳ Kansas | KWE | Nông sản | CBOT | 450.000 |
| 12 | Ngô | ZCE | Nông sản | CBOT | 450.000 |
| Quyền chọn mua Ngô | C.ZCE | Nông sản | CBOT | 450.000 | |
| Quyền chọn bán Ngô | P.ZCE | Nông sản | CBOT | 450.000 | |
| 13 | Ngô mini | XC | Nông sản | CBOT | 350.000 |
| 14 | Ngô micro | MZC | Nông sản | CBOT | 190.000 |
| 15 | Dầu cọ thô | MPO | Nguyên liệu công nghiệp | BMDX | 450.000 |
| 16 | Cà phê Robusta | LRC | Nguyên liệu công nghiệp | ICE US | 450.000 |
| 17 | Đường trắng | QW | Nguyên liệu công nghiệp | ICE US | 450.000 |
| 18 | Bông | CTE | Nguyên liệu công nghiệp | ICE US | 450.000 |
| 19 | Cacao | CCE | Nguyên liệu công nghiệp | ICE US | 450.000 |
| 20 | Cà phê Arabica | KCE | Nguyên liệu công nghiệp | ICE US | 450.000 |
| Quyền chọn mua Cà phê Arabica | C.KCE | Nguyên liệu công nghiệp | ICE US | 450.000 | |
| Quyền chọn bán Cà phê Arabica | P.KCE | Nguyên liệu công nghiệp | ICE US | 450.000 | |
| 21 | Đường 11 | SBE | Nguyên liệu công nghiệp | ICE US | 450.000 |
| Quyền chọn mua Đường 11 | C.SBE | Nguyên liệu công nghiệp | ICE US | 450.000 | |
| Quyền chọn bán Đường 11 | P.SBE | Nguyên liệu công nghiệp | ICE US | 450.000 | |
| 22 | Cao su RSS3 | TRU | Nguyên liệu công nghiệp | OSE | 450.000 |
| 23 | Cao su TSR 20 | ZFT | Nguyên liệu công nghiệp | SGX | 450.000 |
| 24 | Bạc Nano ACM | SI5CO | Kim loại | ACM | 60.000 |
| 25 | Bạch kim Nano ACM | PL1NY | Kim loại | ACM | 60.000 |
| 26 | Đồng Nano ACM | CP2CO | Kim loại | ACM | 60.000 |
| 27 | Bạc | SIE | Kim loại | COMEX | 450.000 |
| 28 | Bạc mini | MQI | Kim loại | COMEX | 335.000 |
| 29 | Bạc micro | SIL | Kim loại | COMEX | 280.000 |
| 30 | Đồng | CPE | Kim loại | COMEX | 450.000 |
| 31 | Đồng mini | MQC | Kim loại | COMEX | 335.000 |
| 32 | Đồng micro | MHG | Kim loại | COMEX | 200.000 |
| 33 | Nhôm Comex | ALI | Kim loại | COMEX | 450.000 |
| 34 | Bạch kim | PLE | Kim loại | NYMEX | 450.000 |
| 35 | Đồng LME | LDKZ | Kim loại | LME | 820.000 |
| 36 | Nhôm LME | LALZ | Kim loại | LME | 820.000 |
| 37 | Chì LME | LEDZ | Kim loại | LME | 820.000 |
| 38 | Thiếc LME | LTIZ | Kim loại | LME | 820.000 |
| 39 | Kẽm LME | LZHZ | Kim loại | LME | 820.000 |
| 40 | Niken LME | LNIZ | Kim loại | LME | 820.000 |
| 41 | Thép thanh vằn FOB Thổ Nhĩ Kỳ | SSR | Kim loại | LME | 450.000 |
| 42 | Thép phế liệu CFR Thổ Nhĩ Kỳ | SSC | Kim loại | LME | 450.000 |
| 43 | Thép cuộn cán nóng FOB Trung Quốc | LHC | Kim loại | LME | 450.000 |
| 44 | Quặng sắt | FEF | Kim loại | SGX | 450.000 |
Phí Giao Dịch Nhóm Kim Loại
Nhóm kim loại là một trong những nhóm hàng hóa được giao dịch sôi động nhất trên thị trường hàng hóa phái sinh. Các sản phẩm phổ biến bao gồm:
- Đồng (Copper)
- Nhôm (Aluminum)
- Kẽm (Zinc)
- Chì (Lead)
- Thiếc (Tin)
- Nickel (Niken)
- Bạc (Silver)
- Bạch kim (Platinum)
Ưu điểm của nhóm kim loại
- Thanh khoản cao.
- Phản ánh trực tiếp nhu cầu sản xuất công nghiệp toàn cầu.
- Dễ dàng tiếp cận các xu hướng kinh tế vĩ mô.
Chi phí giao dịch nhóm kim loại tại Fintex Finance., JSC được áp dụng theo biểu phí hiện hành của MXV và được công khai minh bạch trước khi khách hàng thực hiện giao dịch.
Phí Giao Dịch Nhóm Nông Sản
Nhóm nông sản luôn thu hút sự quan tâm của nhà đầu tư nhờ tính mùa vụ rõ rệt và biên độ dao động giá hấp dẫn.
Các mặt hàng tiêu biểu gồm:
- Đậu tương
- Khô đậu tương
- Dầu đậu tương
- Ngô
- Lúa mì
Lợi thế khi giao dịch nông sản
- Nguồn thông tin minh bạch từ USDA.
- Giá chịu tác động từ cung cầu thực tế.
- Cơ hội đầu tư linh hoạt trong ngắn và trung hạn.
Nhà đầu tư có thể theo dõi biểu phí giao dịch nông sản mới nhất tại Fintex Finance., JSC để lựa chọn sản phẩm phù hợp với chiến lược đầu tư và quy mô vốn của mình.
Phí Giao Dịch Nhóm Nguyên Liệu Công Nghiệp
Nhóm nguyên liệu công nghiệp là nhóm sản phẩm được nhiều nhà đầu tư quan tâm trong những năm gần đây nhờ tính thanh khoản cao và biến động mạnh.
Các sản phẩm nổi bật bao gồm:
- Cà phê Arabica
- Cà phê Robusta
- Đường 11
- Đường trắng
- Bông sợi
Vì sao nên giao dịch nguyên liệu công nghiệp?
- Biến động giá hấp dẫn.
- Dễ tiếp cận thông tin thị trường quốc tế.
- Phù hợp với nhiều chiến lược đầu tư khác nhau.
Fintex Finance., JSC cung cấp đầy đủ thông tin về phí giao dịch, ký quỹ và thời gian giao dịch của từng mặt hàng nhằm hỗ trợ nhà đầu tư đưa ra quyết định hiệu quả.
Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Chi Phí Giao Dịch
Phí giao dịch hàng hóa phái sinh có thể thay đổi tùy theo:
- Loại hợp đồng giao dịch.
- Quy định của Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam (MXV).
- Chính sách của Sở giao dịch quốc tế liên thông.
- Các chương trình ưu đãi dành cho khách hàng.
Do đó, nhà đầu tư nên thường xuyên cập nhật biểu phí mới nhất để tối ưu hóa chi phí đầu tư.
Tại Sao Nên Giao Dịch Hàng Hóa Phái Sinh Tại Fintex Finance., JSC?
Fintex Finance., JSC là đơn vị hỗ trợ giao dịch hàng hóa phái sinh với nhiều ưu điểm:
✔ Phí giao dịch cạnh tranh.
✔ Hỗ trợ mở tài khoản nhanh chóng.
✔ Đội ngũ chuyên viên tư vấn chuyên nghiệp.
✔ Cập nhật liên tục thông tin thị trường trong và ngoài nước.
✔ Hệ thống giao dịch hiện đại, ổn định.
✔ Hỗ trợ đào tạo nhà đầu tư mới miễn phí.
Kết Luận
Việc hiểu rõ phí giao dịch hàng hóa phái sinh là yếu tố quan trọng giúp nhà đầu tư kiểm soát chi phí và nâng cao hiệu quả đầu tư. Với danh mục đa dạng gồm nhóm kim loại, nông sản và nguyên liệu công nghiệp, Fintex Finance., JSC mang đến giải pháp giao dịch minh bạch, chuyên nghiệp và phù hợp với mọi đối tượng nhà đầu tư.
Liên hệ Fintex Finance., JSC ngay hôm nay để được tư vấn biểu phí mới nhất và lựa chọn sản phẩm giao dịch phù hợp với mục tiêu đầu tư của bạn.





