MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM – MXV

Tháng T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9  T10 T11 T12
F G H J K M N Q U V X Z

Sở Giao dịch Hàng hoá Việt Nam (MXV) đã ban hành mức ký quỹ giao dịch hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hoá mới nhất, áp dụng từ phiên giao dịch ngày 09/06/2026. Đây là thông tin quan trọng giúp nhà đầu tư chủ động quản trị vốn, xây dựng chiến lược giao dịch phù hợp và kiểm soát rủi ro hiệu quả khi tham gia thị trường hàng hoá phái sinh.

Hiện nay, mức ký quỹ được áp dụng cho nhiều nhóm sản phẩm khác nhau như nông sản, kim loại, nguyên liệu công nghiệp và năng lượng. Tùy từng mặt hàng, quy mô hợp đồng và mức độ biến động của thị trường mà mức ký quỹ sẽ có sự khác biệt.

Tỷ Giá Nguyên Tệ Giao Dịch Hàng Hoá Tại MXV

Nhằm hỗ trợ việc quy đổi mức ký quỹ theo từng loại hàng hoá quốc tế, MXV áp dụng tỷ giá nguyên tệ giao dịch đối với các Sở Giao dịch hàng hoá nước ngoài có liên thông như sau:

STT NGUYÊN TỆ TỶ GIÁ QUY ĐỔI
1 USD (US Dollar) 26.260
2 JPY (Japanese Yen) 165
3 MYR (Malaysian Ringgit) 6.330
4 CNY (Chinese Yuan) 3.837
Thời gian áp dụng Từ ngày: 07/04/2026

Bảng Ký Quỹ Giao Dịch Hàng Hoá MXV Theo 4 Nhóm Sản Phẩm

Nhóm Nông Sản

Nhóm nông sản bao gồm các sản phẩm như đậu tương, dầu đậu tương, lúa mì, ngô, khô đậu tương và nhiều hợp đồng mini/micro. Đây là nhóm có thanh khoản lớn, được nhiều nhà đầu tư lựa chọn nhờ mức ký quỹ linh hoạt.

Nhóm Nguyên Liệu Công Nghiệp

Các mặt hàng nổi bật trong nhóm này gồm cà phê Robusta, Arabica, đường, ca cao, bông, dầu cọ thô và cao su. Giá hàng hoá thường chịu tác động mạnh từ thời tiết, mùa vụ và nguồn cung toàn cầu.

Nhóm Kim Loại

Nhóm kim loại bao gồm bạc, đồng, bạch kim, nhôm và quặng sắt, phù hợp với các nhà đầu tư theo dõi biến động kinh tế toàn cầu, lãi suất và nhu cầu công nghiệp.

Nhóm Năng Lượng

Nhóm năng lượng gồm các sản phẩm liên quan đến dầu thô, khí tự nhiên và nhiên liệu, thường có biến động mạnh theo tình hình địa chính trị và nguồn cung năng lượng thế giới.

BAN HÀNH MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM – MXV

(Áp dụng từ phiên giao dịch ngày 09/06/2026)

MỨC KÝ QUỸ YÊU CẦU / HỢP ĐỒNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN – TỔ CHỨC.

STT TÊN HÀNG HÓA MÃ GD NHÓM HÀNG HÓA

SỞ GD LIÊN THÔNG

MỨC KÝ QUỸ BAN ĐẦU/ HỢP ĐỒNG (USD) KÝ QUỸ CÁ NHÂN (VND) KÝ QUỸ TỔ CHỨC (VND) PHÍ GIAO DỊCH
1 Dầu đậu tương ZLE Nông

sản

CBOT 2,310 72.792.720 đ 60.660.600 đ 450.000
2 Dầu đậu tương micro MZL CBOT 231 7.279.272 đ 6.066.060 đ 190.000
3
Đậu tương ZSE CBOT 2,669 84.105.528 đ 70.087.940 đ 450.000
QC mua Đậu tương C.ZSE CBOT 2,669 84.105.528 đ 70.087.940 đ 450.000
QC bán Đậu tương P.ZSE CBOT 2,669 84.105.528 đ 70.087.940 đ 450.000
4 Đậu tương mini XB CBOT 534 16.827.408 đ 14.022.840 đ 350.000
5 Đậu tương micro MZS CBOT 267 8.413.704 đ 7.011.420 đ 190.000
6 Khô đậu tương ZME CBOT 1,705 53.727.960 đ 44.773.300 đ 450.000
7 Khô đậu tương micro MZM CBOT 171 5.388.552 đ 4.490.460 đ 190.000
8
Lúa mỳ ZWA CBOT 2,145 67.593.240 đ 56.327.700 đ 450.000
QC mua Lúa mỳ C.ZWA CBOT 2,145 67.593.240 đ 56.327.700 đ 450.000
QC bán Lúa mỳ P.ZWA CBOT 2,145 67.593.240 đ 56.327.700 đ 450.000
9 Lúa mỳ mini XW CBOT 429 13.518.648 đ 11.265.540 đ 350.000
10 Lúa mỳ micro MZW CBOT 215 6.775.080 đ 5.645.900 đ 190.000
11 Lúa mỳ Kansas KWE CBOT 2,200 69.326.400 đ 57.772.000 đ 450.000
12
Ngô ZCE CBOT 1,210 38.129.520 đ 31.774.600 đ 450.000
QC mua Ngô C.ZCE CBOT 1,210 38.129.520 đ 31.774.600 đ 450.000
QC bán Ngô P.ZCE CBOT 1,210 38.129.520 đ 31.774.600 đ 450.000
13 Ngô mini XC CBOT 242 7.625.904 đ 6.354.920 đ 350.000
14 Ngô micro MZC CBOT 121 3.812.952 đ 3.177.460 đ 190.000
15 Dầu cọ thô MPO NLCN BMDX 9,000 MYR 68.364.000 đ 56.970.000 đ 450.000
16 Cà phê Robusta LRC ICE EU 4,719 148.705.128 đ 123.920.940 đ 450.000
17 Đường trắng QW ICE EU 1,526 48.087.312 đ 40.072.760 đ 450.000
18 Bông  CTE ICE US 2,343 73.832.616 đ 61.527.180 đ 450.000
19 Ca cao CCE ICE US 6,380 201.046.560 đ 167.538.800 đ 450.000
20
Cà phê Arabica KCE ICE US 6,827 215.132.424 đ 179.277.020 đ 450.000
QC mua Cà phê Arabica C.KCE ICE US 6,827 215.132.424 đ 179.277.020 đ 450.000
QC bán Cà phê Arabica P.KCE ICE US 6,827 215.132.424 đ 179.277.020 đ 450.000
21
Đường 11 SBE ICE US 875 27.573.000 đ 22.977.500 đ 450.000
QC mua Đường 11 C.SBE ICE US 875 27.573.000 đ 22.977.500 đ 450.000
QC bán Đường 11 P.SBE ICE US 875 27.573.000 đ 22.977.500 đ 450.000
22 Cao su RSS3 TRU OSE 106,000 JPY 20.988.000 đ 17.490.000 đ 450.000
23 Cao su TSR 20 ZFT SGX 1,012 31.890.144 đ 26.575.120 đ 450.000
24 Bạc Nano ACM SI5CO Kim

loại

ACM 400 12.604.800 đ 10.504.000 đ 60.000
25 Bạch kim Nano ACM PL1NY ACM 522 16.449.264 đ 13.707.720 đ 60.000
26 Đồng Nano ACM CP2CO ACM 307 9.674.184 đ 8.061.820 đ 60.000
27 Bạc SIE COMEX 37,919 1.194.903.528 đ 995.752.940 đ 450.000
28 Bạc mini MQI COMEX 19,003 598.822.536 đ 499.018.780 đ 335.000
29 Bạc micro SIL COMEX 7,584 238.987.008 đ 199.155.840 đ 280.000
30 Đồng CPE COMEX 13,200 415.958.400 đ 346.632.000 đ 450.000
31 Đồng mini MQC COMEX 6,600 207.979.200 đ 173.316.000 đ 335.000
32 Đồng micro MHG COMEX 1,320 41.595.840 đ 34.663.200 đ 200.000
33 Nhôm COMEX ALI COMEX 5,500 173.316.000 đ 144.430.000 đ 450.000
34 Bạch kim PLE NYMEX 8,870 279.511.440 đ 232.926.200 đ 450.000
35 Quặng sắt FEF SGX 1,232 38.822.784 đ 32.352.320 đ 450.000

Ghi Chú: Các trường hợp khác theo quy định của Sở Giao dịch hàng hoá ở nước ngoài có liên thông.

Lưu ý: Đối với danh mục đầy đủ gồm các sản phẩm mini, micro và quyền chọn mua/bán (QC), nhà đầu tư vui lòng tham khảo bảng ký quỹ chi tiết do Fintex Finance., JSC cập nhật theo từng thời kỳ.

Mức Ký Quỹ Áp Dụng Tại MXV

Theo quy định hiện hành, mức ký quỹ ban đầu và ký quỹ duy trì tại MXV được áp dụng bằng 120% mức ký quỹ ban đầu tại các Sở Giao dịch hàng hoá nước ngoài có liên thông.

Ngoài ra, mức ký quỹ thực tế sẽ được tính toán dựa trên tỷ giá quy đổi nguyên tệ do MXV công bố trong từng thời điểm.

Vì Sao Nhà Đầu Tư Nên Theo Dõi Bảng Ký Quỹ MXV?

Việc cập nhật bảng ký quỹ giao dịch hàng hoá thường xuyên mang lại nhiều lợi ích cho nhà đầu tư:

  • Chủ động quản lý nguồn vốn giao dịch
  • Kiểm soát rủi ro biến động thị trường
  • Lựa chọn sản phẩm phù hợp với số vốn đầu tư
  • Xây dựng chiến lược giao dịch hiệu quả hơn

Để cập nhật bảng ký quỹ giao dịch hàng hoá MXV mới nhất, Quý nhà đầu tư có thể theo dõi thông tin tại Fintex Finance., JSC hoặc liên hệ trực tiếp để được tư vấn miễn phí.

Hotline tư vấn & mở tài khoản giao dịch hàng hoá miễn phí: 0243.206.3010