MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM – MXV

ThángT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
FGHJKMNQUVXZ

Sở Giao dịch Hàng hoá Việt Nam (MXV) đã ban hành mức ký quỹ giao dịch hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hoá mới nhất.

Đây là thông tin quan trọng giúp nhà đầu tư chủ động quản trị vốn, xây dựng chiến lược giao dịch phù hợp và kiểm soát rủi ro hiệu quả khi tham gia thị trường hàng hoá phái sinh.

Hiện nay, mức ký quỹ được áp dụng cho nhiều nhóm sản phẩm khác nhau như nông sản, kim loại, nguyên liệu công nghiệp.

Tùy từng mặt hàng, quy mô hợp đồng và mức độ biến động của thị trường mà mức ký quỹ sẽ có sự khác biệt.

Tỷ Giá Nguyên Tệ Giao Dịch Hàng Hoá Tại MXV

Nhằm hỗ trợ việc quy đổi mức ký quỹ theo từng loại hàng hoá quốc tế, MXV áp dụng tỷ giá nguyên tệ giao dịch đối với các Sở Giao dịch hàng hoá nước ngoài có liên thông như sau:

STTNGUYÊN TỆTỶ GIÁ QUY ĐỔI
1USD (US Dollar)25,920
2JPY (Japanese Yen)170
3MYR (Malaysian Ringgit)6.383
4CNY (Chinese Yuan)3.871
Thời gian áp dụngTừ ngày: 10/09/2026

Bảng Ký Quỹ Giao Dịch Hàng Hoá MXV Theo 3 Nhóm Sản Phẩm

Nhóm Nông Sản

Nhóm nông sản bao gồm các sản phẩm như đậu tương, dầu đậu tương, lúa mì, ngô, khô đậu tương và nhiều hợp đồng mini/micro. Đây là nhóm có thanh khoản lớn, được nhiều nhà đầu tư lựa chọn nhờ mức ký quỹ linh hoạt.

Nhóm Nguyên Liệu Công Nghiệp

Các mặt hàng nổi bật trong nhóm này gồm cà phê Robusta, Arabica, đường, ca cao, bông, dầu cọ thô và cao su. Giá hàng hoá thường chịu tác động mạnh từ thời tiết, mùa vụ và nguồn cung toàn cầu.

Nhóm Kim Loại

Nhóm kim loại bao gồm bạc, đồng, bạch kim, nhôm và quặng sắt, phù hợp với các nhà đầu tư theo dõi biến động kinh tế toàn cầu, lãi suất và nhu cầu công nghiệp.

BAN HÀNH MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM – MXV

(Áp dụng từ phiên giao dịch ngày 11/09/2026)

MỨC KÝ QUỸ YÊU CẦU / HỢP ĐỒNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN – TỔ CHỨC.

STTTÊN HÀNG HÓAMÃ GDNHHSỞ GD LIÊN THÔNGMỨC KÝ QUỸ BAN ĐẦU/ HỢP ĐỒNG (USD)KÝ QUỸ CÁ NHÂN (VND)KÝ QUỸ TỔ CHỨC (VND)PHÍ GIAO DỊCH
1Dầu đậu tươngZLENSCBOT2.31071.850.240 đ59.875.200 đ450.000đ
2Dầu đậu tương microMZLCBOT2267.029.504 đ5.857.920 đ190.000
3Đậu tươngZSECBOT2.83088.024.320 đ73.353.600 đ450.00
QC mua Đậu tươngC.ZSECBOT2.83088.024.320 đ73.353.600 đ450.000
QC bán Đậu tươngP.ZSECBOT2.83088.024.320 đ73.353.600 đ450.000
4Đậu tương miniXBCBOT56617.604.864 đ14.670.720 đ350.000
5Đậu tương microMZSCBOT3079.548.928 đ7.957.440 đ190.000
6Khô đậu tươngZMECBOT1.70553.032.320 đ44.193.600 đ450.000
7Khô đậu tương microMZMCBOT1655.132.160 đ4.276.800 đ190.000
8Lúa mỳZWACBOT2.25570.139.520 đ58.449.600 đ450.000
QC mua Lúa mỳC.ZWACBOT2.25570.139.520 đ58.449.600 đ450.000
QC bán Lúa mỳP.ZWACBOT2.25570.139.520 đ58.449.600 đ450.000
9Lúa mỳ miniXWCBOT45114.027.904 đ11.689.920 đ350.000
10Lúa mỳ microMZWCBOT2206.842.880 đ5.702.400 đ190.000
11Lúa mỳ KansasKWECBOT2.20068.428.800 đ57.024.000 đ450.000
12NgôZCECBOT1.15535.925.120 đ29.937.600 đ450.000
QC mua NgôC.ZCECBOT1.15535.925.120 đ29.937.600 đ450.000
QC bán NgôP.ZCECBOT1.15535.925.120 đ29.937.600 đ450.000
13Ngô miniXCCBOT2317.185.024 đ5.987.520 đ350.000
14Ngô microMZCCBOT1374.261.248 đ3.551.040 đ190.000
15Dầu cọ thô (MYR)MPONLCNBMDX8.00061.276.800 đ51.064.000 đ450.000
16Cà phê RobustaLRCICE EU4.587142.674.048 đ118.895.040 đ450.000
17Đường trắngQWICE EU1.75954.711.936 đ45.593.280 đ450.000
18BôngCTEICE US2.34372.876.672 đ60.730.560 đ450.000
19Ca caoCCEICE US9.482294.928.128 đ245.773.440 đ450.000
20Cà phê ArabicaKCEICE US16.653517.974.912 đ431.645.760 đ450.000
QC mua Cà phê ArabicaC.KCEICE US16.653517.974.912 đ431.645.760 đ450.000
QC bán Cà phê ArabicaP.KCEICE US16.653517.974.912 đ431.645.760 đ450.000
21Đường 11SBEICE US1.23238.320.128 đ31.933.440 đ450.000
QC mua Đường 11C.SBEICE US1.23238.320.128 đ31.933.440 đ450.000
QC bán Đường 11P.SBEICE US1.23238.320.128 đ31.933.440 đ450.000
22Cao su RSS3 (JPY)TRUOSE106.00021.624.000 đ18.020.000 đ450.000
23Cao su TSR 20ZFTSGX1.17736.609.408 đ30.507.840 đ450.000
24Bạc Nano ACMSI5COKLACM40012.441.600 đ10.368.000 đ60.000
25Bạch kim Nano ACMPL1NYACM52216.236.288 đ13.530.240 đ60.000
 26Đồng Nano ACMCP2COACM3079.548.928 đ7.957.440 đ60.000
 27BạcSIECOMEX35.5401.105.436.160 đ921.196.800 đ450.000
 28Bạc miniMQICOMEX17.978559.187.712 đ465.989.760 đ335.000
29Bạc microSILCOMEX7.108221.087.232 đ184.239.360 đ280.000
30 ĐồngCPECOMEX13.200410.572.800 đ342.144.000 đ450.000
31Đồng miniMQCCOMEX6.600205.286.400 đ171.072.000 đ335.000
32Đồng microMHGCOMEX1.32041.057.280 đ34.214.400 đ200.000
33Nhôm COMEXALICOMEX5.500171.072.000 đ142.560.000 đ450.000
34Bạch kimPLECOMEX9.476294.741.504 đ245.617.920 đ450.000
35Quặng sắtFEFSGX99030.792.960 đ25.660.800 đ450.000

Ghi Chú: Các trường hợp khác theo quy định của Sở Giao dịch hàng hoá ở nước ngoài có liên thông.

Lưu ý: Đối với danh mục đầy đủ gồm các sản phẩm mini, micro và quyền chọn mua/bán (QC), nhà đầu tư vui lòng tham khảo bảng ký quỹ chi tiết do Fintex Finance., JSC cập nhật theo từng thời kỳ.


Các sản phẩm Kim loại giao dịch trên sàn LME:

(Áp dụng từ phiên giao dịch ngày 18/08/2026)

STTTên hàng hoáMã hàng hoáNhóm hàng hoáSở GDHH nước ngoài liên thôngKý quỹ ban đầu
1Đồng LMELDKZ / CADKim loạiLME23,725USD
2Nhôm LMELALZ / AHDKim loạiLME5,325USD
3Chì LMELEDZ / PBDKim loạiLME2,975USD
4Thiếc LMELTIZ / SNDKim loạiLME36,625USD
5Kẽm LMELZHZ / ZDSKim loạiLME7,550USD
6Niken LMELNIZ / NIDKim loạiLME10,824USD
7Thép thanh vằn FOBSSRKim loạiLME360USD
8Thép phế liệu FOBSSCKim loạiLME260USD
9Thép cuộn nóng FOBLHCKim loạiLME240USD

Danh sách các mức ký quỹ giao dịch liên kỳ hạn mặt hàng Cà phê

(Áp dụng từ phiên giao dịch ngày 24/08/2026)

1. Cà phê Arabica

STTTên hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá liên thôngKỳ hạn bắt đầuKỳ hạn kết thúcMức ký quỹ ban đầu
1Cà phê ArabicaNguyên liệu công nghiệpICE US09/202612/20263,137USD
209/202603/20274,036USD
309/202605/20274,489USD
409/202607/20274,651USD
512/202603/20271,340USD
612/202605/20272,165USD
712/202607/20272,673USD
803/202705/20271,085USD
903/202707/20271,877USD
1005/202707/2027757USD

2. Cà Phê Robusta – ICE EU

Nhóm hàng hoá: Nguyên liệu công nghiệp
Sở giao dịch liên thông: ICE EU

STTTên hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá liên thôngKỳ hạn bắt đầuKỳ hạn kết thúcMức ký quỹ ban đầu
1Cà phê RobustaNguyên liệu công nghiệpICE EU09/202611/20261,274USD
209/202601/20271,364USD
309/202603/20271,595USD
409/202605/20271,728USD
509/202607/20271,790USD
611/202601/2027516USD
711/202603/2027756USD
811/202605/2027915USD
911/202607/20271.089USD
1001/202703/2027331USD
1101/202705/2027568USD
1201/202707/2027777USD
1303/202705/2027312USD
1403/202707/2027565USD
1505/202707/2027276USD

II. Danh sách các mức ký quỹ ban đầu theo kỳ hạn mặt hàng Cà phê:

Bên cạnh ký quỹ liên kỳ hạn, MXV cũng công bố mức ký quỹ ban đầu theo từng kỳ hạn hợp đồng của cà phê Arabica và Robusta.

1. Cà phê Arabica

STTTên hàng hóaMã hàng hóaNhóm hàng hóaSở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thôngKỳ hạn hợp đồngMức ký quỹ ban đầu
1
Cà phê Arabica
KCE
Nguyên liệu công nghiệp
ICE US
09/202616,653USD
212/202613,517USD
303/202712,618USD
405/202712,165USD
507/202712,003USD

2. Cà phê Robusta

STTTên hàng hóaMã hàng hóaNhóm hàng hóaSở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thôngKỳ hạn hợp đồngMức ký quỹ ban đầu
1
Cà phê Robusta
LRC
Nguyên liệu công nghiệp
ICE EU
09/20264,587USD
211/20264,312USD
301/20274,103USD
403/20274,004USD
505/20273,916USD
607/20273,850USD

Danh sách các mức ký quỹ giao dịch liên kỳ hạn mặt hàng Nông sản

(Áp dụng từ phiên giao dịch ngày 18/08/2026)

I. Danh sách các mức ký quỹ liên kỳ hạn mặt hàng Nông sản

1. Dầu đậu tương

STTTên hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn bắt đầuKỳ hạn kết thúcMức ký quỹ ban đầu
1Dầu đậu tươngNông sảnCBOT09/202610/2026605USD
209/202612/2026633USD
309/202601/2027660USD
409/202603/2027660USD
509/202605/2027715USD
609/202607/2027715USD
709/202608/2027770USD
810/202612/2026275USD
910/202601/2027358USD
1010/202603/2027385USD
1110/202605/2027413USD
1210/202607/2027495USD
1310/202608/2027550USD
1412/202601/2027220USD
1512/202603/2027275USD
1612/202605/2027330USD
1712/202607/2027385USD
1812/202608/2027495USD
1901/202703/2027165USD
2001/202705/2027220USD
2101/202707/2027303USD
2201/202708/2027385USD
2303/202705/2027138USD
2403/202707/2027193USD
2503/202708/2027275USD
2605/202707/2027110USD
2705/202708/2027165USD
2807/202708/2027110USD

2. Đậu tương

STTTên hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn bắt đầuKỳ hạn kết thúcMức ký quỹ ban đầu
1Đậu tươngNông sảnCBOT09/202611/2026660USD
209/202601/2027770USD
309/202603/20271100USD
409/202605/20271210USD
509/202607/20271210USD
609/202608/20271320USD
711/202601/2027550USD
811/202603/2027660USD
911/202605/2027825USD
1011/202607/2027880USD
1111/202608/20271100USD
1201/202703/2027440USD
1301/202605/2027605USD
1401/202607/2027660USD
1501/202608/2027770USD
1603/202705/2027385USD
1703/202707/2027495USD
1803/202708/2027605USD
1905/202707/2027330USD
2005/202708/2027440USD
2107/202708/2027330USD

3. Khô đậu tương

STTTên hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn bắt đầuKỳ hạn kết thúcMức ký quỹ ban đầu
1Khô đậu tươngNông sảnCBOT09/202610/2026495USD
209/202612/2026688USD
309/202601/2027743USD
409/202603/2027798USD
509/202605/2027853USD
609/202607/2027880USD
709/202608/2027908USD
810/202612/2026303USD
910/202601/2027413USD
1010/202603/2027468USD
1110/202605/2027523USD
1210/202607/2027550USD
1310/202608/2027578USD
1412/202601/2027248USD
1512/202603/2027275USD
1612/202605/2027303USD
1712/202607/2027358USD
1812/202608/2027413USD
1901/202703/2027138USD
2001/202705/2027220USD
2101/202707/2027275USD
2201/202708/2027330USD
2303/202705/2027110USD
2403/202707/2027220USD
2503/202708/2027275USD
2605/202707/2027110USD
2705/202708/2027220USD
2807/202708/2027110USD

4. Lúa mỳ

STTTên hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn bắt đầuKỳ hạn kết thúcMức ký quỹ
1Lúa mỳNông sảnCBOT09/202612/2026440USD
209/202603/2027468USD
309/202605/2027495USD
409/202607/2027688USD
512/202603/2027330USD
612/202605/2027385USD
712/202607/2027495USD
803/202705/2027275USD
903/202707/2027385USD
1005/202707/2027275USD

5. Ngô

STTTên hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn bắt đầuKỳ hạn kết thúcMức ký quỹ ban đầu
1NgôNông sảnCBOT09/202612/2026303USD
209/202603/2027413USD
309/202605/2027578USD
409/202607/2027578USD
512/202603/2027303USD
612/202605/2027413USD
712/202607/2027413USD
803/202705/2027303USD
903/202707/2027385USD
1005/202707/2027193USD

II. Danh sách các mức ký quỹ ban đầu theo kỳ hạn mặt hàng Nông sản

1. Dầu đậu tương

STTTên hàng hoáMã hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn hợp đồngMức ký quỹ ban đầu
1Dầu đậu tươngZLENông sảnCBOT09/20262,310USD
210/20262,200USD
312/20262,145USD
401/20272,090USD
503/20272,035USD
605/20271,980USD
707/20271,980USD
808/20271,870USD

2. Đậu tương

STTTên hàng hoáMã hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn hợp đồngMức ký quỹ ban đầu
1Đậu tươngZSENông sảnCBOT09/20262,420USD
211/20262,365USD
301/20272,145USD
403/20272,035USD
505/20271,980USD
607/20271,925USD
708/20271,898USD

3. Khô đậu tương

STTTên hàng hoáMã hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn hợp đồngMức ký quỹ ban đầu
1Khô đậu tươngZMENông sảnCBOT09/20261,705USD
210/20261,650USD
312/20261,540USD
401/20271,485USD
503/20271,430USD
605/20271,375USD
707/20271,320USD
808/20271,265USD

4. Lúa mỳ

STTTên hàng hoáMã hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn hợp đồngMức ký quỹ ban đầu
1Lúa mỳZWANông sảnCBOT09/20262,145USD
212/20262,035USD
303/20271,925USD
405/20271,870USD
507/20271,815USD

5. Ngô

STTTên hàng hoáMã hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn hợp đồngMức ký quỹ ban đầu
1NgôZCENông sảnCBOT09/2026990USD
212/2026935USD
303/2027880USD
405/2027825USD
507/2027798USD

Mức Ký Quỹ Áp Dụng Tại MXV

Theo quy định hiện hành, mức ký quỹ ban đầu và ký quỹ duy trì tại MXV được áp dụng bằng 120% mức ký quỹ ban đầu tại các Sở Giao dịch hàng hoá nước ngoài có liên thông.

Ngoài ra, mức ký quỹ thực tế sẽ được tính toán dựa trên tỷ giá quy đổi nguyên tệ do MXV công bố trong từng thời điểm.

Vì Sao Nhà Đầu Tư Nên Theo Dõi Bảng Ký Quỹ MXV?

Việc cập nhật bảng ký quỹ giao dịch hàng hoá thường xuyên mang lại nhiều lợi ích cho nhà đầu tư:

  • Chủ động quản lý nguồn vốn giao dịch
  • Kiểm soát rủi ro biến động thị trường
  • Lựa chọn sản phẩm phù hợp với số vốn đầu tư
  • Xây dựng chiến lược giao dịch hiệu quả hơn

Để cập nhật bảng ký quỹ giao dịch hàng hoá MXV mới nhất, Quý nhà đầu tư có thể theo dõi thông tin tại Fintex Finance., JSC hoặc liên hệ trực tiếp để được tư vấn miễn phí.

Hotline tư vấn & mở tài khoản giao dịch hàng hoá miễn phí: 0243.206.3010

QR Zalo

Quét QR

Tham gia Group Zalo