MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM – MXV

ThángT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
FGHJKMNQUVXZ

Sở Giao dịch Hàng hoá Việt Nam (MXV) đã ban hành mức ký quỹ giao dịch hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hoá mới nhất.

Đây là thông tin quan trọng giúp nhà đầu tư chủ động quản trị vốn, xây dựng chiến lược giao dịch phù hợp và kiểm soát rủi ro hiệu quả khi tham gia thị trường hàng hoá phái sinh.

Hiện nay, mức ký quỹ được áp dụng cho nhiều nhóm sản phẩm khác nhau như nông sản, kim loại, nguyên liệu công nghiệp.

Tùy từng mặt hàng, quy mô hợp đồng và mức độ biến động của thị trường mà mức ký quỹ sẽ có sự khác biệt.

Tỷ Giá Nguyên Tệ Giao Dịch Hàng Hoá Tại MXV

Nhằm hỗ trợ việc quy đổi mức ký quỹ theo từng loại hàng hoá quốc tế, MXV áp dụng tỷ giá nguyên tệ giao dịch đối với các Sở Giao dịch hàng hoá nước ngoài có liên thông như sau:

STTNGUYÊN TỆTỶ GIÁ QUY ĐỔI
1USD (US Dollar)26.260
2JPY (Japanese Yen)165
3MYR (Malaysian Ringgit)6.330
4CNY (Chinese Yuan)3.837
Thời gian áp dụngTừ ngày: 07/04/2026

Bảng Ký Quỹ Giao Dịch Hàng Hoá MXV Theo 3 Nhóm Sản Phẩm

Nhóm Nông Sản

Nhóm nông sản bao gồm các sản phẩm như đậu tương, dầu đậu tương, lúa mì, ngô, khô đậu tương và nhiều hợp đồng mini/micro. Đây là nhóm có thanh khoản lớn, được nhiều nhà đầu tư lựa chọn nhờ mức ký quỹ linh hoạt.

Nhóm Nguyên Liệu Công Nghiệp

Các mặt hàng nổi bật trong nhóm này gồm cà phê Robusta, Arabica, đường, ca cao, bông, dầu cọ thô và cao su. Giá hàng hoá thường chịu tác động mạnh từ thời tiết, mùa vụ và nguồn cung toàn cầu.

Nhóm Kim Loại

Nhóm kim loại bao gồm bạc, đồng, bạch kim, nhôm và quặng sắt, phù hợp với các nhà đầu tư theo dõi biến động kinh tế toàn cầu, lãi suất và nhu cầu công nghiệp.

BAN HÀNH MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM – MXV

(Áp dụng từ phiên giao dịch ngày 10/07/2026)

MỨC KÝ QUỸ YÊU CẦU / HỢP ĐỒNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN – TỔ CHỨC.

STTTÊN HÀNG HÓAMÃ GDNHHSỞ GD LIÊN THÔNGMỨC KÝ QUỸ BAN ĐẦU/ HỢP ĐỒNG (USD)KÝ QUỸ CÁ NHÂN (VND)KÝ QUỸ TỔ CHỨC (VND)PHÍ GIAO DỊCH
1Dầu đậu tươngZLENSCBOT2.03564.126.920 đ53.439.100 đ450.000đ
2Dầu đậu tương microMZLCBOT2046.428.448 đ5.357.040 đ190.000
3Đậu tươngZSECBOT2.83089.178.960 đ74.315.800 đ450.00
QC mua Đậu tươngC.ZSECBOT2.83089.178.960 đ74.315.800 đ450.000
QC bán Đậu tươngP.ZSECBOT2.83089.178.960 đ74.315.800 đ450.000
4Đậu tương miniXBCBOT56617.835.792 đ14.863.160 đ350.000
5Đậu tương microMZSCBOT2838.917.896 đ7.431.580 đ190.000
6Khô đậu tươngZMECBOT1.55048.843.600 đ40.703.000 đ450.000
7Khô đậu tương microMZMCBOT1554.884.360 đ4.070.300 đ190.000
8Lúa mỳZWACBOT1.87058.927.440 đ49.106.200 đ450.000
QC mua Lúa mỳC.ZWACBOT1.87058.927.440 đ49.106.200 đ450.000
QC bán Lúa mỳP.ZWACBOT1.87058.927.440 đ49.106.200 đ450.000
9Lúa mỳ miniXWCBOT37411.785.488 đ9.821.240 đ350.000
10Lúa mỳ microMZWCBOT1875.892.744 đ4.910.620 đ190.000
11Lúa mỳ KansasKWECBOT1.87058.927.440 đ49.106.200 đ450.000
12NgôZCECBOT1.06333.497.256 đ27.914.380 đ450.000
QC mua NgôC.ZCECBOT1.06333.497.256 đ27.914.380 đ450.000
QC bán NgôP.ZCECBOT1.06333.497.256 đ27.914.380 đ450.000
13Ngô miniXCCBOT2136.712.056 đ5.593.380 đ350.000
14Ngô microMZCCBOT1063.340.272 đ2.783.560 đ190.000
15Dầu cọ thô (MYR)MPONLCNBMDX8.00060.768.000 đ50.640.000 đ450.000
16Cà phê RobustaLRCICE EU4.587144.545.544 đ120.454.620 đ450.000
17Đường trắngQWICE EU1.75955.429.608 đ46.191.340 đ450.000
18BôngCTEICE US2.34373.832.616 đ61.527.180 đ450.000
19Ca caoCCEICE US8.250259.974.000 đ216.645.000 đ450.000
20Cà phê ArabicaKCEICE US21.029662.665.848 đ552.221.540 đ450.000
QC mua Cà phê ArabicaC.KCEICE US21.029662.665.848 đ552.221.540 đ450.000
QC bán Cà phê ArabicaP.KCEICE US21.029662.665.848 đ552.221.540 đ450.000
21Đường 11SBEICE US85026.785.200 đ22.321.000 đ450.000
QC mua Đường 11C.SBEICE US85026.785.200 đ22.321.000 đ450.000
QC bán Đường 11P.SBEICE US85026.785.200 đ22.321.000 đ450.000
22Cao su RSS3 (JPY)TRUOSE106.00020.988.000 đ17.490.000 đ450.000
23Cao su TSR 20ZFTSGX1.03432.583.408 đ27.152.840 đ450.000
24Bạc Nano ACMSI5COKLACM40012.604.800 đ10.504.000 đ60.000
25Bạch kim Nano ACMPL1NYACM52216.449.264 đ13.707.720 đ60.000
 26Đồng Nano ACMCP2COACM3079.674.184 đ8.061.820 đ60.000
 27BạcSIECOMEX31.9901.008.068.880 đ840.057.400 đ450.000
 28Bạc miniMQICOMEX16.098507.280.176 đ422.733.480 đ335.000
29Bạc microSILCOMEX6.398201.613.776 đ168.011.480 đ280.000
30 ĐồngCPECOMEX13.200415.958.400 đ346.632.000 đ450.000
31Đồng miniMQCCOMEX6.600207.979.200 đ173.316.000 đ335.000
32Đồng microMHGCOMEX1.32041.595.840 đ34.663.200 đ200.000
33Nhôm COMEXALICOMEX5.500173.316.000 đ144.430.000 đ450.000
34Bạch kimPLECOMEX7.824246.549.888 đ205.458.240 đ450.000
35Quặng sắtFEFSGX99031.196.880 đ25.997.400 đ450.000

Ghi Chú: Các trường hợp khác theo quy định của Sở Giao dịch hàng hoá ở nước ngoài có liên thông.

Lưu ý: Đối với danh mục đầy đủ gồm các sản phẩm mini, micro và quyền chọn mua/bán (QC), nhà đầu tư vui lòng tham khảo bảng ký quỹ chi tiết do Fintex Finance., JSC cập nhật theo từng thời kỳ.

Các sản phẩm Kim loại giao dịch trên sàn LME:

(Ban hành theo Quyết định số 577/QĐ/TGĐ-MXV ngày 02/07/2026. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 03/07/2026)

STTTên hàng hoáMã hàng hoáNhóm hàng hoáSở GDHH nước ngoài liên thôngKý quỹ ban đầu
1Đồng LMELDKZ / CADKim loạiLME23,850USD
2Nhôm LMELALZ / AHDKim loạiLME5,550USD
3Chì LMELEDZ / PBDKim loạiLME3,175USD
4Thiếc LMELTIZ / SNDKim loạiLME37,245USD
5Kẽm LMELZHZ / ZDSKim loạiLME7,275USD
6Niken LMELNIZ / NIDKim loạiLME14,472USD
7Thép thanh vằn FOBSSRKim loạiLME360USD
8Thép phế liệu FOBSSCKim loạiLME260USD
9Thép cuộn nóng FOBLHCKim loạiLME250USD

Mức Ký Quỹ Áp Dụng Tại MXV

Theo quy định hiện hành, mức ký quỹ ban đầu và ký quỹ duy trì tại MXV được áp dụng bằng 120% mức ký quỹ ban đầu tại các Sở Giao dịch hàng hoá nước ngoài có liên thông.

Ngoài ra, mức ký quỹ thực tế sẽ được tính toán dựa trên tỷ giá quy đổi nguyên tệ do MXV công bố trong từng thời điểm.

Vì Sao Nhà Đầu Tư Nên Theo Dõi Bảng Ký Quỹ MXV?

Việc cập nhật bảng ký quỹ giao dịch hàng hoá thường xuyên mang lại nhiều lợi ích cho nhà đầu tư:

  • Chủ động quản lý nguồn vốn giao dịch
  • Kiểm soát rủi ro biến động thị trường
  • Lựa chọn sản phẩm phù hợp với số vốn đầu tư
  • Xây dựng chiến lược giao dịch hiệu quả hơn

Để cập nhật bảng ký quỹ giao dịch hàng hoá MXV mới nhất, Quý nhà đầu tư có thể theo dõi thông tin tại Fintex Finance., JSC hoặc liên hệ trực tiếp để được tư vấn miễn phí.

Hotline tư vấn & mở tài khoản giao dịch hàng hoá miễn phí: 0243.206.3010

QR Zalo

Quét QR

Tham gia Group Zalo