MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM – MXV

ThángT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
FGHJKMNQUVXZ

Sở Giao dịch Hàng hoá Việt Nam (MXV) đã ban hành mức ký quỹ giao dịch hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hoá mới nhất.

Đây là thông tin quan trọng giúp nhà đầu tư chủ động quản trị vốn, xây dựng chiến lược giao dịch phù hợp và kiểm soát rủi ro hiệu quả khi tham gia thị trường hàng hoá phái sinh.

Hiện nay, mức ký quỹ được áp dụng cho nhiều nhóm sản phẩm khác nhau như nông sản, kim loại, nguyên liệu công nghiệp.

Tùy từng mặt hàng, quy mô hợp đồng và mức độ biến động của thị trường mà mức ký quỹ sẽ có sự khác biệt.

Tỷ Giá Nguyên Tệ Giao Dịch Hàng Hoá Tại MXV

Nhằm hỗ trợ việc quy đổi mức ký quỹ theo từng loại hàng hoá quốc tế, MXV áp dụng tỷ giá nguyên tệ giao dịch đối với các Sở Giao dịch hàng hoá nước ngoài có liên thông như sau:

STTNGUYÊN TỆTỶ GIÁ QUY ĐỔI
1USD (US Dollar)26.320
2JPY (Japanese Yen)162,1
3MYR (Malaysian Ringgit)6.406
4CNY (Chinese Yuan)3.898
Thời gian áp dụngTừ ngày: 22/07/2026

Bảng Ký Quỹ Giao Dịch Hàng Hoá MXV Theo 3 Nhóm Sản Phẩm

Nhóm Nông Sản

Nhóm nông sản bao gồm các sản phẩm như đậu tương, dầu đậu tương, lúa mì, ngô, khô đậu tương và nhiều hợp đồng mini/micro. Đây là nhóm có thanh khoản lớn, được nhiều nhà đầu tư lựa chọn nhờ mức ký quỹ linh hoạt.

Nhóm Nguyên Liệu Công Nghiệp

Các mặt hàng nổi bật trong nhóm này gồm cà phê Robusta, Arabica, đường, ca cao, bông, dầu cọ thô và cao su. Giá hàng hoá thường chịu tác động mạnh từ thời tiết, mùa vụ và nguồn cung toàn cầu.

Nhóm Kim Loại

Nhóm kim loại bao gồm bạc, đồng, bạch kim, nhôm và quặng sắt, phù hợp với các nhà đầu tư theo dõi biến động kinh tế toàn cầu, lãi suất và nhu cầu công nghiệp.

BAN HÀNH MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM – MXV

(Áp dụng từ phiên giao dịch ngày 27/07/2026)

MỨC KÝ QUỸ YÊU CẦU / HỢP ĐỒNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN – TỔ CHỨC.

STTTÊN HÀNG HÓAMÃ GDNHHSỞ GD LIÊN THÔNGMỨC KÝ QUỸ BAN ĐẦU/ HỢP ĐỒNG (USD)KÝ QUỸ CÁ NHÂN (VND)KÝ QUỸ TỔ CHỨC (VND)PHÍ GIAO DỊCH
1Dầu đậu tươngZLENSCBOT2.03564.273.440 đ53.561.200 đ450.000đ
2Dầu đậu tương microMZLCBOT2317.295.904 đ6.079.920 đ190.000
3Đậu tươngZSECBOT2.83089.382.720 đ74.485.600 đ450.00
QC mua Đậu tươngC.ZSECBOT2.83089.382.720 đ74.485.600 đ450.000
QC bán Đậu tươngP.ZSECBOT2.83089.382.720 đ74.485.600 đ450.000
4Đậu tương miniXBCBOT56617.876.544 đ14.897.120 đ350.000
5Đậu tương microMZSCBOT3009.475.200 đ7.896.000 đ190.000
6Khô đậu tươngZMECBOT1.55048.955.200 đ40.796.000 đ450.000
7Khô đậu tương microMZMCBOT1715.400.864 đ4.500.720 đ190.000
8Lúa mỳZWACBOT1.87059.062.080 đ49.218.400 đ450.000
QC mua Lúa mỳC.ZWACBOT1.87059.062.080 đ49.218.400 đ450.000
QC bán Lúa mỳP.ZWACBOT1.87059.062.080 đ49.218.400 đ450.000
9Lúa mỳ miniXWCBOT37411.812.416 đ9.843.680 đ350.000
10Lúa mỳ microMZWCBOT2156.790.560 đ5.658.800 đ190.000
11Lúa mỳ KansasKWECBOT1.87059.062.080 đ49.218.400 đ450.000
12NgôZCECBOT1.06333.573.792 đ27.978.160 đ450.000
QC mua NgôC.ZCECBOT1.06333.573.792 đ27.978.160 đ450.000
QC bán NgôP.ZCECBOT1.06333.573.792 đ27.978.160 đ450.000
13Ngô miniXCCBOT2136.727.392 đ5.606.160 đ350.000
14Ngô microMZCCBOT1213.821.664 đ3.184.720 đ190.000
15Dầu cọ thô (MYR)MPONLCNBMDX8.00061.497.600 đ51.248.000 đ450.000
16Cà phê RobustaLRCICE EU4.587144.875.808 đ120.729.840 đ450.000
17Đường trắngQWICE EU1.75955.556.256 đ46.296.880 đ450.000
18BôngCTEICE US2.34374.001.312 đ61.667.760 đ450.000
19Ca caoCCEICE US9.482299.479.488 đ249.566.240 đ450.000
20Cà phê ArabicaKCEICE US16.067507.460.128 đ422.883.440 đ450.000
QC mua Cà phê ArabicaC.KCEICE US16.067507.460.128 đ422.883.440 đ450.000
QC bán Cà phê ArabicaP.KCEICE US16.067507.460.128 đ422.883.440 đ450.000
21Đường 11SBEICE US85026.846.400 đ22.372.000 đ450.000
QC mua Đường 11C.SBEICE US85026.846.400 đ22.372.000 đ450.000
QC bán Đường 11P.SBEICE US85026.846.400 đ22.372.000 đ450.000
22Cao su RSS3 (JPY)TRUOSE106.00020.619.120 đ17.182.600 đ450.000
23Cao su TSR 20ZFTSGX1.03432.657.856 đ27.214.880 đ450.000
24Bạc Nano ACMSI5COKLACM40012.633.600 đ10.528.000 đ60.000
25Bạch kim Nano ACMPL1NYACM52216.486.848 đ13.739.040 đ60.000
 26Đồng Nano ACMCP2COACM3079.696.288 đ8.080.240 đ60.000
 27BạcSIECOMEX31.9901.010.372.160 đ841.976.800 đ450.000
 28Bạc miniMQICOMEX16.098508.439.232 đ423.699.360 đ335.000
29Bạc microSILCOMEX6.398202.074.432 đ168.395.360 đ280.000
30 ĐồngCPECOMEX13.200416.908.800 đ347.424.000 đ450.000
31Đồng miniMQCCOMEX6.600208.454.400 đ173.712.000 đ335.000
32Đồng microMHGCOMEX1.32041.690.880 đ34.742.400 đ200.000
33Nhôm COMEXALICOMEX5.500173.712.000 đ144.760.000 đ450.000
34Bạch kimPLECOMEX7.824247.113.216 đ205.927.680 đ450.000
35Quặng sắtFEFSGX99031.268.160 đ26.056.800 đ450.000

Ghi Chú: Các trường hợp khác theo quy định của Sở Giao dịch hàng hoá ở nước ngoài có liên thông.

Lưu ý: Đối với danh mục đầy đủ gồm các sản phẩm mini, micro và quyền chọn mua/bán (QC), nhà đầu tư vui lòng tham khảo bảng ký quỹ chi tiết do Fintex Finance., JSC cập nhật theo từng thời kỳ.


Các sản phẩm Kim loại giao dịch trên sàn LME:

(Áp dụng từ phiên giao dịch ngày 17/07/2026)

STTTên hàng hoáMã hàng hoáNhóm hàng hoáSở GDHH nước ngoài liên thôngKý quỹ ban đầu
1Đồng LMELDKZ / CADKim loạiLME22,950USD
2Nhôm LMELALZ / AHDKim loạiLME5,175USD
3Chì LMELEDZ / PBDKim loạiLME3,000USD
4Thiếc LMELTIZ / SNDKim loạiLME35,715USD
5Kẽm LMELZHZ / ZDSKim loạiLME7,275USD
6Niken LMELNIZ / NIDKim loạiLME10,596USD
7Thép thanh vằn FOBSSRKim loạiLME360USD
8Thép phế liệu FOBSSCKim loạiLME250USD
9Thép cuộn nóng FOBLHCKim loạiLME240USD

Danh sách các mức ký quỹ giao dịch liên kỳ hạn mặt hàng Cà phê

(Áp dụng từ phiên giao dịch ngày 27/07/2026)

1. Cà phê Arabica

STTTên hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá liên thôngKỳ hạn bắt đầuKỳ hạn kết thúcMức ký quỹ ban đầu
1Cà phê ArabicaNguyên liệu công nghiệpICE US09/202612/20263,024USD
209/202603/20273,971USD
309/202605/20274,353USD
409/202607/20274,463USD
512/202603/20271,106USD
612/202605/20271,782USD
712/202607/20272,116USD
803/202705/2027851USD
903/202707/20271,524USD
1005/202707/2027613USD

2. Cà Phê Robusta – ICE EU

Nhóm hàng hoá: Nguyên liệu công nghiệp
Sở giao dịch liên thông: ICE EU

STTTên hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá liên thôngKỳ hạn bắt đầuKỳ hạn kết thúcMức ký quỹ ban đầu
1Cà phê RobustaNguyên liệu công nghiệpICE EU07/202609/20261,274USD
207/202611/20261,364USD
307/202601/20271,595USD
407/202603/20271,728USD
507/202605/20271,790USD
609/202611/2026516USD
709/202601/2027756USD
809/202603/2027915USD
909/202605/20271.089USD
1011/202601/2027331USD
1111/202603/2027568USD
1211/202605/2027777USD
1301/202703/2027312USD
1401/202705/2027565USD
1503/202705/2027276USD

II. Danh sách các mức ký quỹ ban đầu theo kỳ hạn mặt hàng Cà phê:

Bên cạnh ký quỹ liên kỳ hạn, MXV cũng công bố mức ký quỹ ban đầu theo từng kỳ hạn hợp đồng của cà phê Arabica và Robusta.

1. Cà phê Arabica

STTTên hàng hóaMã hàng hóaNhóm hàng hóaSở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thôngKỳ hạn hợp đồngMức ký quỹ ban đầu
1
Cà phê Arabica
KCE
Nguyên liệu công nghiệp
ICE US
09/202616,067USD
212/202613,045USD
303/202712,097USD
405/202711,771USD
507/202711,644USD

2. Cà phê Robusta

STTTên hàng hóaMã hàng hóaNhóm hàng hóaSở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thôngKỳ hạn hợp đồngMức ký quỹ ban đầu
1
Cà phê Robusta
LRC
Nguyên liệu công nghiệp
ICE EU
07/20264,587USD
209/20264,312USD
311/20264,103USD
401/20274,004USD
503/20273,916USD
605/20273,850USD

Danh sách các mức ký quỹ giao dịch liên kỳ hạn mặt hàng Nông sản

(Áp dụng từ phiên giao dịch ngày 15/07/2026)

I. Danh sách các mức ký quỹ liên kỳ hạn mặt hàng Nông sản

1. Dầu đậu tương

STTTên hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn bắt đầuKỳ hạn kết thúcMức ký quỹ ban đầu
1Dầu đậu tươngNông sảnCBOT08/202609/2026605USD
208/202610/2026633USD
308/202612/2026660USD
408/202601/2027660USD
508/202603/2027715USD
608/202605/2027715USD
708/202607/2027770USD
809/202610/2026275USD
909/202612/2026358USD
1009/202601/2027385USD
1109/202603/2027413USD
1209/202605/2027495USD
1309/202607/2027550USD
1410/202612/2026220USD
1510/202601/2027275USD
1610/202603/2027330USD
1710/202605/2027385USD
1810/202607/2027495USD
1912/202601/2027165USD
2012/202603/2027220USD
2112/202605/2027303USD
2212/202607/2027385USD
2301/202703/2027138USD
2401/202705/2027193USD
2501/202707/2027275USD
2603/202705/2027110USD
2703/202707/2027165USD
2805/202707/2027110USD

2. Đậu tương

STTTên hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn bắt đầuKỳ hạn kết thúcMức ký quỹ ban đầu
1Đậu tươngNông sảnCBOT08/202609/2026660USD
208/202611/2026770USD
308/202601/20271100USD
408/202603/20271210USD
508/202605/20271210USD
608/202607/20271320USD
709/202611/2026550USD
809/202601/2027660USD
909/202603/2027825USD
1009/202605/2027880USD
1109/202607/20271100USD
1211/202601/2027440USD
1311/202603/2027605USD
1411/202605/2027660USD
1511/202607/2027770USD
1601/202703/2027385USD
1701/202705/2027495USD
1801/202707/2027605USD
1903/202705/2027330USD
2003/202707/2027440USD
2105/202707/2027330USD

3. Khô đậu tương

STTTên hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn bắt đầuKỳ hạn kết thúcMức ký quỹ ban đầu
1Khô đậu tươngNông sảnCBOT08/202609/2026495USD
208/202610/2026688USD
308/202612/2026743USD
408/202601/2027798USD
508/202603/2027853USD
608/202605/2027880USD
708/202607/2027908USD
809/202610/2026303USD
909/202612/2026413USD
1009/202601/2027468USD
1109/202603/2027523USD
1209/202605/2027550USD
1309/202607/2027578USD
1410/202612/2026248USD
1510/202601/2027275USD
1610/202603/2027303USD
1710/202605/2027358USD
1810/202607/2027413USD
1912/202601/2027138USD
2012/202603/2027220USD
2112/202605/2027275USD
2212/202607/2027330USD
2301/202703/2027110USD
2401/202705/2027220USD
2501/202707/2027275USD
2603/202705/2027110USD
2703/202707/2027220USD
2805/202707/2027110USD

4. Lúa mỳ

STTTên hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn bắt đầuKỳ hạn kết thúcMức ký quỹ
1Lúa mỳNông sảnCBOT09/202612/2026440USD
209/202603/2027468USD
309/202605/2027495USD
409/202607/2027688USD
512/202603/2027330USD
612/202605/2027385USD
712/202607/2027495USD
803/202705/2027275USD
903/202707/2027385USD
1005/202707/2027275USD

5. Ngô

STTTên hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn bắt đầuKỳ hạn kết thúcMức ký quỹ ban đầu
1NgôNông sảnCBOT09/202612/2026303USD
209/202603/2027413USD
309/202605/2027578USD
409/202607/2027578USD
512/202603/2027303USD
612/202605/2027413USD
712/202607/2027413USD
803/202705/2027303USD
903/202707/2027385USD
1005/202707/2027193USD

II. Danh sách các mức ký quỹ ban đầu theo kỳ hạn mặt hàng Nông sản

1. Dầu đậu tương

STTTên hàng hoáMã hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn hợp đồngMức ký quỹ ban đầu
1Dầu đậu tươngZLENông sảnCBOT08/20262,310USD
209/20262,200USD
310/20262,145USD
412/20262,090USD
501/20272,035USD
603/20271,980USD
705/20271,980USD
807/20271,870USD

2. Đậu tương

STTTên hàng hoáMã hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn hợp đồngMức ký quỹ ban đầu
1Đậu tươngZSENông sảnCBOT08/20262,420USD
209/20262,365USD
311/20262,145USD
401/20272,035USD
503/20271,980USD
605/20271,925USD
707/20271,898USD

3. Khô đậu tương

STTTên hàng hoáMã hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn hợp đồngMức ký quỹ ban đầu
1Khô đậu tươngZMENông sảnCBOT08/20261,705USD
209/20261,650USD
310/20261,540USD
412/20261,485USD
501/20271,430USD
603/20271,375USD
705/20271,320USD
807/20271,265USD

4. Lúa mỳ

STTTên hàng hoáMã hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn hợp đồngMức ký quỹ ban đầu
1Lúa mỳZWANông sảnCBOT09/20262,145USD
212/20262,035USD
303/20271,925USD
405/20271,870USD
507/20271,815USD

5. Ngô

STTTên hàng hoáMã hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn hợp đồngMức ký quỹ ban đầu
1NgôZCENông sảnCBOT09/20261,210USD
212/20261,155USD
303/20271,100USD
405/20271,045USD
507/2027990USD

Mức Ký Quỹ Áp Dụng Tại MXV

Theo quy định hiện hành, mức ký quỹ ban đầu và ký quỹ duy trì tại MXV được áp dụng bằng 120% mức ký quỹ ban đầu tại các Sở Giao dịch hàng hoá nước ngoài có liên thông.

Ngoài ra, mức ký quỹ thực tế sẽ được tính toán dựa trên tỷ giá quy đổi nguyên tệ do MXV công bố trong từng thời điểm.

Vì Sao Nhà Đầu Tư Nên Theo Dõi Bảng Ký Quỹ MXV?

Việc cập nhật bảng ký quỹ giao dịch hàng hoá thường xuyên mang lại nhiều lợi ích cho nhà đầu tư:

  • Chủ động quản lý nguồn vốn giao dịch
  • Kiểm soát rủi ro biến động thị trường
  • Lựa chọn sản phẩm phù hợp với số vốn đầu tư
  • Xây dựng chiến lược giao dịch hiệu quả hơn

Để cập nhật bảng ký quỹ giao dịch hàng hoá MXV mới nhất, Quý nhà đầu tư có thể theo dõi thông tin tại Fintex Finance., JSC hoặc liên hệ trực tiếp để được tư vấn miễn phí.

Hotline tư vấn & mở tài khoản giao dịch hàng hoá miễn phí: 0243.206.3010

QR Zalo

Quét QR

Tham gia Group Zalo