MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM – MXV

ThángT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
MãFGHJKMNQUVXZ

Sở Giao dịch Hàng hoá Việt Nam (MXV) đã ban hành mức ký quỹ giao dịch hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hoá mới nhất.

Đây là thông tin quan trọng giúp nhà đầu tư chủ động quản trị vốn, xây dựng chiến lược giao dịch phù hợp và kiểm soát rủi ro hiệu quả khi tham gia thị trường hàng hoá phái sinh.

Hiện nay, mức ký quỹ được áp dụng cho nhiều nhóm sản phẩm khác nhau như nông sản, kim loại, nguyên liệu công nghiệp.

Tùy từng mặt hàng, quy mô hợp đồng và mức độ biến động của thị trường mà mức ký quỹ sẽ có sự khác biệt.

Tỷ Giá Nguyên Tệ Giao Dịch Hàng Hoá Tại MXV

Nhằm hỗ trợ việc quy đổi mức ký quỹ theo từng loại hàng hoá quốc tế, MXV áp dụng tỷ giá nguyên tệ giao dịch đối với các Sở Giao dịch hàng hoá nước ngoài có liên thông như sau:

STTNGUYÊN TỆTỶ GIÁ QUY ĐỔI
1USD (US Dollar)25,820
2JPY (Japanese Yen)166
3MYR (Malaysian Ringgit)6,242
4CNY (Chinese Yuan)3,880
Thời gian áp dụngTừ ngày: 23/10/2026

Bảng Ký Quỹ Giao Dịch Hàng Hoá MXV Theo 3 Nhóm Sản Phẩm

Nhóm Nông Sản

Nhóm nông sản bao gồm các sản phẩm như đậu tương, dầu đậu tương, lúa mì, ngô, khô đậu tương và nhiều hợp đồng mini/micro. Đây là nhóm có thanh khoản lớn, được nhiều nhà đầu tư lựa chọn nhờ mức ký quỹ linh hoạt.

Nhóm Nguyên Liệu Công Nghiệp

Các mặt hàng nổi bật trong nhóm này gồm cà phê Robusta, Arabica, đường, ca cao, bông, dầu cọ thô và cao su. Giá hàng hoá thường chịu tác động mạnh từ thời tiết, mùa vụ và nguồn cung toàn cầu.

Nhóm Kim Loại

Nhóm kim loại bao gồm bạc, đồng, bạch kim, nhôm và quặng sắt, phù hợp với các nhà đầu tư theo dõi biến động kinh tế toàn cầu, lãi suất và nhu cầu công nghiệp.

BAN HÀNH MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM – MXV

(Áp dụng từ phiên giao dịch ngày 16/10/2026)

MỨC KÝ QUỸ YÊU CẦU / HỢP ĐỒNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN – TỔ CHỨC.

STTTÊN HÀNG HÓAMÃ GDNHHSỞ GD LIÊN THÔNGMỨC KÝ QUỸ BAN ĐẦU/ HỢP ĐỒNG (USD)KÝ QUỸ CÁ NHÂN (VND)KÝ QUỸ TỔ CHỨC (VND)PHÍ GIAO DỊCH
1Dầu đậu tươngZLENSCBOT2.31071.573.040 đ59.644.200 đ450.000đ
2Dầu đậu tương microMZLCBOT2317.157.304 đ5.964.420 đ190.000
3Đậu tươngZSECBOT2.83087.684.720 đ73.070.600 đ450.00
QC mua Đậu tươngC.ZSECBOT2.83087.684.720 đ73.070.600 đ450.000
QC bán Đậu tươngP.ZSECBOT2.83087.684.720 đ73.070.600 đ450.000
4Đậu tương miniXBCBOT56617.536.944 đ14.614.120 đ350.000
5Đậu tương microMZSCBOT3079.512.088 đ7.926.740 đ190.000
6Khô đậu tươngZMECBOT1.70552.827.720 đ44.023.100 đ450.000
7Khô đậu tương microMZMCBOT1715.298.264 đ4.415.220 đ190.000
8Lúa mỳZWACBOT2.25569.868.920 đ58.224.100 đ450.000
QC mua Lúa mỳC.ZWACBOT2.25569.868.920 đ58.224.100 đ450.000
QC bán Lúa mỳP.ZWACBOT2.25569.868.920 đ58.224.100 đ450.000
9Lúa mỳ miniXWCBOT45113.973.784 đ11.644.820 đ350.000
10Lúa mỳ microMZWCBOT2267.002.384 đ5.835.320 đ190.000
11Lúa mỳ KansasKWECBOT2.20068.164.800 đ56.804.000 đ450.000
12NgôZCECBOT1.25138.760.984 đ32.300.820 đ450.000
QC mua NgôC.ZCECBOT1.25138.760.984 đ32.300.820 đ450.000
QC bán NgôP.ZCECBOT1.25138.760.984 đ32.300.820 đ450.000
13Ngô miniXCCBOT2507.746.000 đ6.455.000 đ350.000
14Ngô microMZCCBOT1253.873.000 đ3.227.500 đ190.000
15Dầu cọ thô (MYR)MPONLCNBMDX8.00059.923.200 đ49.936.000 đ450.000
16Cà phê RobustaLRCICE EU3.762116.561.808 đ97.134.840 đ450.000
17Đường trắngQWICE EU2.05463.641.136 đ53.034.280 đ450.000
18BôngCTEICE US2.34372.595.512 đ60.496.260 đ450.000
19Ca caoCCEICE US9.317288.677.928 đ240.564.940 đ450.000
20Cà phê ArabicaKCEICE US16.653515.976.552 đ429.980.460 đ450.000
QC mua Cà phê ArabicaC.KCEICE US16.653515.976.552 đ429.980.460 đ450.000
QC bán Cà phê ArabicaP.KCEICE US16.653515.976.552 đ429.980.460 đ450.000
21Đường 11SBEICE US1.34341.611.512 đ34.676.260 đ450.000
QC mua Đường 11C.SBEICE US1.34341.611.512 đ34.676.260 đ450.000
QC bán Đường 11P.SBEICE US1.34341.611.512 đ34.676.260 đ450.000
22Cao su RSS3 (JPY)TRUOSE128.50025.597.200 đ21.331.000 đ450.000
23Cao su TSR 20ZFTSGX1.26539.194.760 đ32.662.300 đ450.000
24Bạc Nano ACMSI5COKLACM3009.295.200 đ7.746.000 đ60.000
25Bạch kim Nano ACMPL1NYACM52216.173.648 đ13.478.040 đ60.000
 26Đồng Nano ACMCP2COACM3079.512.088 đ7.926.740 đ60.000
 27BạcSIECOMEX24.442757.310.928 đ631.092.440 đ450.000
 28Bạc miniMQICOMEX12.293380.886.312 đ317.405.260 đ335.000
29Bạc microSILCOMEX4.888151.449.792 đ126.208.160 đ280.000
30 ĐồngCPECOMEX13.200408.988.800 đ340.824.000 đ450.000
31Đồng miniMQCCOMEX6.600204.494.400 đ170.412.000 đ335.000
32Đồng microMHGCOMEX1.32040.898.880 đ34.082.400 đ200.000
33Nhôm COMEXALICOMEX5.500170.412.000 đ142.010.000 đ450.000
34Bạch kimPLENYMEX7.153221.628.552 đ184.690.460 đ450.000
35Quặng sắtFEFSGX1.03432.037.456 đ26.697.880 đ450.000

Ghi Chú: Các trường hợp khác theo quy định của Sở Giao dịch hàng hoá ở nước ngoài có liên thông.

Lưu ý: Đối với danh mục đầy đủ gồm các sản phẩm mini, micro và quyền chọn mua/bán (QC), nhà đầu tư vui lòng tham khảo bảng ký quỹ chi tiết do Fintex Finance., JSC cập nhật theo từng thời kỳ.


Các sản phẩm Kim loại giao dịch trên sàn LME:

(Áp dụng từ phiên giao dịch ngày 22/10/2026)

STTTên hàng hoáMã hàng hoáNhóm hàng hoáSở GDHH nước ngoài liên thôngKý quỹ ban đầu
1Đồng LMELDKZ / CADKim loạiLME23,975USD
2Nhôm LMELALZ / AHDKim loạiLME4,800USD
3Chì LMELEDZ / PBDKim loạiLME2,950USD
4Thiếc LMELTIZ / SNDKim loạiLME33,580USD
5Kẽm LMELZHZ / ZDSKim loạiLME7,650USD
6Niken LMELNIZ / NIDKim loạiLME9,708USD
7Thép thanh vằn FOBSSRKim loạiLME380USD
8Thép phế liệu CFRSSCKim loạiLME260USD
9Thép cuộn nóng FOBLHCKim loạiLME230USD

Danh sách các mức ký quỹ giao dịch liên kỳ hạn mặt hàng Cà phê

(Áp dụng từ phiên giao dịch ngày 28/09/2026)

1. Cà phê Arabica

STTTên hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá liên thôngKỳ hạn bắt đầuKỳ hạn kết thúcMức ký quỹ ban đầu
1Cà phê ArabicaNguyên liệu công nghiệpICE US12/202603/20273,137USD
212/202605/20274,036USD
312/202607/20274,489USD
412/202609/20274,651USD
503/202705/20271,057USD
603/202607/20271,673USD
703/202609/20272,072USD
805/202707/2027814USD
905/202709/20271,440USD
1007/202709/2027591USD

2. Cà Phê Robusta – ICE EU

Nhóm hàng hoá: Nguyên liệu công nghiệp
Sở giao dịch liên thông: ICE EU

STTTên hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá liên thôngKỳ hạn bắt đầuKỳ hạn kết thúcMức ký quỹ ban đầu
1Cà phê RobustaNguyên liệu công nghiệpICE EU11/202601/20271,878USD
211/202603/20271,934USD
311/202605/20271,944USD
411/202607/20271,939USD
511/202609/20271,938USD
601/202603/2027272USD
701/202705/2027554USD
801/202707/2027758USD
901/202709/2027924USD
1003/202705/2027276USD
1103/202707/2027476USD
1203/202709/2027663USD
1305/202707/2027212USD
1405/202709/2027407USD
1507/202709/2027218USD

II. Danh sách các mức ký quỹ ban đầu theo kỳ hạn mặt hàng Cà phê:

Bên cạnh ký quỹ liên kỳ hạn, MXV cũng công bố mức ký quỹ ban đầu theo từng kỳ hạn hợp đồng của cà phê Arabica và Robusta.

1. Cà phê Arabica

STTTên hàng hóaMã hàng hóaNhóm hàng hóaSở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thôngKỳ hạn hợp đồngMức ký quỹ ban đầu
1
Cà phê Arabica
KCE
Nguyên liệu công nghiệp
ICE US
12/202616,653USD
203/202713,517USD
305/202712,618USD
407/202712,165USD
509/202712,003USD

2. Cà phê Robusta

STTTên hàng hóaMã hàng hóaNhóm hàng hóaSở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thôngKỳ hạn hợp đồngMức ký quỹ ban đầu
1
Cà phê Robusta
LRC
Nguyên liệu công nghiệp
ICE EU
11/20263,762USD
201/20273,685USD
303/20273,509USD
405/20273,443USD
507/20273,399USD
609/20273,355USD

Danh sách các mức ký quỹ giao dịch liên kỳ hạn mặt hàng Nông sản

(Áp dụng từ phiên giao dịch ngày 23/09/2026)

I. Danh sách các mức ký quỹ liên kỳ hạn mặt hàng Nông sản

1. Dầu đậu tương

STTTên hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn bắt đầuKỳ hạn kết thúcMức ký quỹ ban đầu
1Dầu đậu tươngNông sảnCBOT10/202612/2026605USD
210/202601/2027660USD
310/202603/2027715USD
410/202605/2027715USD
510/202607/2027770USD
610/202608/2027825USD
710/202609/2027880USD
812/202601/2027275USD
912/202603/2027358USD
1012/202605/2027385USD
1112/202607/2027440USD
1212/202608/2027550USD
1312/202609/2027605USD
1401/202703/2027220USD
1501/202705/2027303USD
1601/202707/2027330USD
1701/202708/2027440USD
1801/202709/2027550USD
1903/202705/2027165USD
2003/202707/2027275USD
2103/202708/2027330USD
2203/202709/2027440USD
2305/202707/2027138USD
2405/202708/2027248USD
2505/202709/2027330USD
2607/202708/2027138USD
2707/202709/2027220USD
2808/202709/2027110USD

2. Đậu tương

STTTên hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn bắt đầuKỳ hạn kết thúcMức ký quỹ ban đầu
1Đậu tươngNông sảnCBOT11/202611/2026660USD
211/202601/2027770USD
309/202603/20271100USD
409/202605/20271210USD
509/202607/20271210USD
609/202608/20271320USD
711/202601/2027550USD
811/202603/2027660USD
911/202605/2027825USD
1011/202607/2027880USD
1111/202608/20271100USD
1201/202703/2027440USD
1301/202605/2027605USD
1401/202607/2027660USD
1501/202608/2027770USD
1603/202705/2027385USD
1703/202707/2027495USD
1803/202708/2027605USD
1905/202707/2027330USD
2005/202708/2027440USD
2107/202708/2027330USD

3. Khô đậu tương

STTTên hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn bắt đầuKỳ hạn kết thúcMức ký quỹ ban đầu
1Khô đậu tươngNông sảnCBOT09/202610/2026495USD
209/202612/2026688USD
309/202601/2027743USD
409/202603/2027798USD
509/202605/2027853USD
609/202607/2027880USD
709/202608/2027908USD
810/202612/2026303USD
910/202601/2027413USD
1010/202603/2027468USD
1110/202605/2027523USD
1210/202607/2027550USD
1310/202608/2027578USD
1412/202601/2027248USD
1512/202603/2027275USD
1612/202605/2027303USD
1712/202607/2027358USD
1812/202608/2027413USD
1901/202703/2027138USD
2001/202705/2027220USD
2101/202707/2027275USD
2201/202708/2027330USD
2303/202705/2027110USD
2403/202707/2027220USD
2503/202708/2027275USD
2605/202707/2027110USD
2705/202708/2027220USD
2807/202708/2027110USD

4. Lúa mỳ

STTTên hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn bắt đầuKỳ hạn kết thúcMức ký quỹ
1Lúa mỳNông sảnCBOT12/202603/2027440USD
212/202605/2027468USD
312/202607/2027495USD
412/202609/2027688USD
503/202605/2027330USD
603/202607/2027385USD
703/202609/2027495USD
805/202707/2027275USD
905/202709/2027385USD
1007/202709/2027275USD

5. Ngô

STTTên hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn bắt đầuKỳ hạn kết thúcMức ký quỹ ban đầu
1NgôNông sảnCBOT12/202603/2026303USD
212/202605/2027413USD
312/202607/2027578USD
412/202609/2027578USD
503/202605/2027303USD
603/202707/2027413USD
703/202709/2027468USD
805/202707/2027303USD
905/202709/2027385USD
1005/202709/2027220USD

II. Danh sách các mức ký quỹ ban đầu theo kỳ hạn mặt hàng Nông sản

1. Dầu đậu tương

STTTên hàng hoáMã hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn hợp đồngMức ký quỹ ban đầu
1Dầu đậu tươngZLENông sảnCBOT10/20262,310USD
212/20262,255USD
301/20272,200USD
403/20272,145USD
505/20272,090USD
607/20272,035USD
708/20272,035USD
809/20271,953USD

2. Đậu tương

STTTên hàng hoáMã hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn hợp đồngMức ký quỹ ban đầu
1Đậu tươngZSENông sảnCBOT11/20262,530USD
201/20272,475USD
303/20272,255USD
405/20272,173USD
507/20272,145USD
608/20272,090USD
709/20272,063USD

3. Khô đậu tương

STTTên hàng hoáMã hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn hợp đồngMức ký quỹ ban đầu
1Khô đậu tươngZMENông sảnCBOT10/20261,705USD
212/20261,650USD
301/20271,540USD
403/20271,485USD
505/20271,430USD
607/20271,375USD
708/20271,320USD
809/20271,320USD

4. Lúa mỳ

STTTên hàng hoáMã hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn hợp đồngMức ký quỹ ban đầu
1Lúa mỳZWANông sảnCBOT12/20262,255USD
203/20262,200USD
305/20272,090USD
407/20272,035USD
509/20271,980USD

5. Ngô

STTTên hàng hoáMã hàng hoáNhóm hàng hoáSở giao dịch hàng hoá nước ngoài liên thôngKỳ hạn hợp đồngMức ký quỹ ban đầu
1NgôZCENông sảnCBOT12/20261,155USD
203/20271,100USD
305/20271,045USD
407/2027990USD
509/2027963USD

Mức Ký Quỹ Áp Dụng Tại MXV

Theo quy định hiện hành, mức ký quỹ ban đầu và ký quỹ duy trì tại MXV được áp dụng bằng 120% mức ký quỹ ban đầu tại các Sở Giao dịch hàng hoá nước ngoài có liên thông.

Ngoài ra, mức ký quỹ thực tế sẽ được tính toán dựa trên tỷ giá quy đổi nguyên tệ do MXV công bố trong từng thời điểm.

Vì Sao Nhà Đầu Tư Nên Theo Dõi Bảng Ký Quỹ MXV?

Việc cập nhật bảng ký quỹ giao dịch hàng hoá thường xuyên mang lại nhiều lợi ích cho nhà đầu tư:

  • Chủ động quản lý nguồn vốn giao dịch
  • Kiểm soát rủi ro biến động thị trường
  • Lựa chọn sản phẩm phù hợp với số vốn đầu tư
  • Xây dựng chiến lược giao dịch hiệu quả hơn

Để cập nhật bảng ký quỹ giao dịch hàng hoá MXV mới nhất, Quý nhà đầu tư có thể theo dõi thông tin tại Fintex Finance., JSC hoặc liên hệ trực tiếp để được tư vấn miễn phí.

Hotline tư vấn & mở tài khoản giao dịch hàng hoá miễn phí: 0243.206.3010

QR Zalo

Quét QR

Tham gia Group Zalo