Thời gian giao dịch hàng hoá

Thời Gian Giao Dịch Hàng Hóa Phái Sinh Mới Nhất 2026 – Nhà Đầu Tư Cần Biết

Thời gian giao dịch hàng hóa phái sinh là gì?

Thời gian giao dịch hàng hóa phái sinh là khung giờ mà nhà đầu tư có thể thực hiện các lệnh mua bán trên thị trường hàng hóa thông qua các Sở giao dịch hàng hóa quốc tế được liên thông với Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam (MXV).

Khác với thị trường chứng khoán chỉ giao dịch trong giờ hành chính, thị trường hàng hóa phái sinh hoạt động gần như xuyên suốt từ sáng đến rạng sáng hôm sau. Điều này giúp nhà đầu tư linh hoạt hơn trong việc theo dõi thị trường và tìm kiếm cơ hội giao dịch.

Vì sao cần nắm rõ thời gian giao dịch?

Việc nắm rõ thời gian giao dịch mang lại nhiều lợi ích:

  • Chủ động xây dựng kế hoạch đầu tư.
  • Theo dõi biến động giá trong các phiên giao dịch quan trọng.
  • Hạn chế rủi ro khi thị trường biến động mạnh.
  • Tận dụng cơ hội từ các tin tức kinh tế quốc tế.
  • Quản lý vốn và ký quỹ hiệu quả hơn.

Thời gian giờ mùa hè diễn ra từ tháng 03 đến tháng 11 hàng năm

STTMã hàng hoáTên hàng hóaNhóm hàng hóaSở giao dịch nước ngoài liên thôngThời gian giao dịch
1ZCENgôNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20
(ngày hôm sau)
2XCNgô miniNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20
(ngày hôm sau)
3ZMEKhô đậu tươngNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20
(ngày hôm sau)
4ZLEDầu đậu tươngNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20
(ngày hôm sau)
5ZWALúa mìNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20
(ngày hôm sau)
6XWLúa mì miniNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
7ZSEĐậu tươngNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20
(ngày hôm sau)
8XBĐậu tương miniNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
9KWELúa mì KansasNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20
(ngày hôm sau)
10MZCNgô microNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20
(ngày hôm sau)
11MZWLúa mì microNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6
 Phiên 1: 07:00 – 19:45
 Phiên 2: 20:30 – 01:20
(ngày hôm sau)
12MZSĐậu tương MicroNông sảnThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20
(ngày hôm sau)
13MZLDầu đậu tương microNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20
(ngày hôm sau)
14MZMKhô đậu tương microNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20
(ngày hôm sau)
15MPODầu cọ thôNguyên liệu công nghiệpBMDXThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 09:30 – 11:30
• Phiên 2: 13:30 – 17:00

Thứ 2 – Thứ 5:
• Phiên 3: 20:00 – 22:30

16QWĐường trắngNguyên liệu công nghiệpICEEUThứ 2 – Thứ 6:
14:45 – 00:00
(ngày hôm sau)
17KCECà phê ArabicaNguyên liệu công nghiệpICEUSThứ 2 – Thứ 6:
15:15 – 00:30
(ngày hôm sau)
18SBEĐường 11Nguyên liệu công nghiệpICEUSThứ 2 – Thứ 6:
14:30 – 00:00
(ngày hôm sau)
19LRCCà phê RobustaNguyên liệu công nghiệpICEEUThứ 2 – Thứ 6:
15:00 – 23:30
20TRUCao su RSS3Nguyên liệu công nghiệpOSEThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 13:45
• Phiên 2: 15:00 – 17:00
21CTEBôngNguyên liệu công nghiệpICEUSThứ 2 – Thứ 6:
08:00 – 01:20
(ngày hôm sau)
22CCECa caoNguyên liệu công nghiệpICEUSThứ 2 – Thứ 6:
15:45 – 00:30
(ngày hôm sau)
23ZFTCao su TSR20Nguyên liệu công nghiệpSGXThứ 2 – Thứ 6:
06:55 – 17:00
24PLEBạch kimKim loạiNYMEXThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00
(ngày hôm sau)
25SIEBạcKim loạiCOMEXThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00
(ngày hôm sau)
26CPEĐồngKim loạiCOMEXThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00
(ngày hôm sau)
27FEFQuặng sắtKim loạiSGXThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 06:25 – 19:00
• Phiên 2: 19:15 – 04:15
(ngày hôm sau)
28SSRThép thanh vằn LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6:
07:00 – 01:00 (ngày hôm sau)
29SSCThép phế liệu LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6:
07:00 – 01:00 (ngày hôm sau)
30LHCThép cuộn cán nóng LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6:
07:00 – 01:00 (ngày hôm sau)
31ALINhôm COMEXKim loạiCOMEXThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00
(ngày hôm sau)
32SI5COBạc Nano ACMKim loạiACMThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00
(ngày hôm sau)
33PL1NYBạch kim Nano ACMKim loạiACMThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00
(ngày hôm sau)
34CP2COĐồng Nano ACMKim loạiACMThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00
(ngày hôm sau)
35LDKZĐồng LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6:
07:00 – 01:00
(ngày hôm sau)
36LALZNhôm LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6:
07:00 – 01:00
(ngày hôm sau)
37LEDZChì LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6:
07:00 – 01:00
(ngày hôm sau)
38LTIZThiếc LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6:
07:00 – 01:00
(ngày hôm sau)
39LZHZKẽm LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6:
07:00 – 01:00
(ngày hôm sau)
40LNIZNiken LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6:
07:00 – 01:00
(ngày hôm sau)
41MQIBạc miniKim loạiCOMEXThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00
(ngày hôm sau)
42SILBạc microKim loạiCOMEXThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00
(ngày hôm sau)
43MQCĐồng miniKim loạiCOMEXThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00
(ngày hôm sau)
44MHGĐồng microKim loạiCOMEXThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00
(ngày hôm sau)

Thời gian giờ mùa hè diễn ra từ tháng 11 đến tháng 03 hàng năm

STTMã hàng hoáTên hàng hóaNhóm hàng hóaSở giao dịch nước ngoài liên thôngThời gian giao dịch
1ZCENgôNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6
 Phiên 1: 08:00 – 20:45
Phiên 2: 21:30 – 02:20
(ngày hôm sau)
2XCNgô miniNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 08:00 – 20:45
• Phiên 2: 21:30 – 02:20
(ngày hôm sau)
3ZMEKhô đậu tươngNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 08:00 – 20:45
• Phiên 2: 21:30 – 02:20
(ngày hôm sau)
4ZLEDầu đậu tươngNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 08:00 – 20:45
• Phiên 2: 21:30 – 02:20
(ngày hôm sau)
5ZWALúa mìNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 08:00 – 20:45
• Phiên 2: 21:30 – 02:20
(ngày hôm sau)
6XWLúa mì miniNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 08:00 – 20:45
• Phiên 2: 21:30 – 02:20 (ngày hôm sau)
7ZSEĐậu tươngNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 08:00 – 20:45
• Phiên 2: 21:30 – 02:20
(ngày hôm sau)
8XBĐậu tương miniNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 08:00 – 20:45
• Phiên 2: 21:30 – 02:20 (ngày hôm sau)
9KWELúa mì KansasNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 08:00 – 20:45
• Phiên 2: 21:30 – 02:20
(ngày hôm sau)
10MZCNgô microNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6
 Phiên 1: 08:00 – 20:45
Phiên 2: 21:30 – 02:20
(ngày hôm sau)
11MZWLúa mì microNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6
 Phiên 1: 08:00 – 20:45
 Phiên 2: 21:30 – 02:20
(ngày hôm sau)
12MZSĐậu tương MicroNông sảnThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 08:00 – 20:45
• Phiên 2: 21:30 – 02:20
(ngày hôm sau)
13MZLDầu đậu tương microNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 08:00 – 20:45
• Phiên 2: 21:30 – 02:20
(ngày hôm sau)
14MZMKhô đậu tương microNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20
(ngày hôm sau)
15MPODầu cọ thôNguyên liệu công nghiệpBMDXThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 09:30 – 11:30
• Phiên 2: 13:30 – 17:00

Thứ 2 – Thứ 5:
• Phiên 3: 20:00 – 22:30

16QWĐường trắngNguyên liệu công nghiệpICEEUThứ 2 – Thứ 6:
15:45 – 01:00
(ngày hôm sau)
17KCECà phê ArabicaNguyên liệu công nghiệpICEUSThứ 2 – Thứ 6:
16:15 – 01:30
(ngày hôm sau)
18SBEĐường 11Nguyên liệu công nghiệpICEUSThứ 2 – Thứ 6:
15:30 – 01:00
(ngày hôm sau)
19LRCCà phê RobustaNguyên liệu công nghiệpICEEUThứ 2 – Thứ 6:
16:00 – 00:30
(ngày hôm sau)
20TRUCao su RSS3Nguyên liệu công nghiệpOSEThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 13:45
• Phiên 2: 15:00 – 17:00
21CTEBôngNguyên liệu công nghiệpICEUSThứ 2 – Thứ 6:
09:00 – 02:20
(ngày hôm sau)
22CCECa caoNguyên liệu công nghiệpICEUSThứ 2 – Thứ 6:
16:45 – 01:30
(ngày hôm sau)
23ZFTCao su TSR20Nguyên liệu công nghiệpSGXThứ 2 – Thứ 6:
06:55 – 17:00
24PLEBạch kimKim loạiNYMEXThứ 2 – Thứ 6:
06:00 – 05:00
(ngày hôm sau)
25SIEBạcKim loạiCOMEXThứ 2 – Thứ 6:
06:00 – 05:00
(ngày hôm sau)
26CPEĐồngKim loạiCOMEXThứ 2 – Thứ 6:
06:00 – 05:00
(ngày hôm sau)
27FEFQuặng sắtKim loạiSGXThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 06:25 – 19:00
• Phiên 2: 19:15 – 04:15
(ngày hôm sau)
28SSRThép thanh vằn LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6:
08:00 – 02:00 (ngày hôm sau)
29SSCThép phế liệu LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6:
08:00 – 02:00 (ngày hôm sau)
30LHCThép cuộn cán nóng LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6:
08:00 – 02:00 (ngày hôm sau)
31ALINhôm COMEXKim loạiCOMEXThứ 2 – Thứ 6:
06:00 – 05:00
(ngày hôm sau)
32SI5COBạc Nano ACMKim loạiACMThứ 2 – Thứ 6:
06:00 – 05:00
(ngày hôm sau)
33PL1NYBạch kim Nano ACMKim loạiACMThứ 2 – Thứ 6:
06:00 – 05:00
(ngày hôm sau)
34CP2COĐồng Nano ACMKim loạiACMThứ 2 – Thứ 6:
06:00 – 05:00
(ngày hôm sau)
35LDKZĐồng LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6:
08:00 – 02:00
(ngày hôm sau)
36LALZNhôm LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6:
08:00 – 02:00
(ngày hôm sau)
37LEDZChì LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6:
08:00 – 02:00
(ngày hôm sau)
38LTIZThiếc LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6:
08:00 – 02:00
(ngày hôm sau)
39LZHZKẽm LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6:
08:00 – 02:00
(ngày hôm sau)
40LNIZNiken LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6:
08:00 – 02:00
(ngày hôm sau)
41MQIBạc miniKim loạiCOMEXThứ 2 – Thứ 6:
06:00 – 05:00
(ngày hôm sau)
42SILBạc microKim loạiCOMEXThứ 2 – Thứ 6:
06:00 – 05:00
(ngày hôm sau)
43MQCĐồng miniKim loạiCOMEXThứ 2 – Thứ 6:
06:00 – 05:00
(ngày hôm sau)
44MHGĐồng microKim loạiCOMEXThứ 2 – Thứ 6:
06:00 – 05:00
(ngày hôm sau)

Thời Gian Giao Dịch Các Nhóm Hàng Hóa Phái Sinh

Nhóm Kim Loại

Bao gồm các sản phẩm:

  • Bạc (Silver)
  • Đồng (Copper)
  • Bạch kim (Platinum)
  • Palladium
  • Đồng LME
  • Nhôm LME
  • Kẽm LME
  • Chì LME
  • Thiếc LME
  • Nickel LME

Thời gian giao dịch:

  • Từ khoảng 05h00 sáng đến 04h00 sáng ngày hôm sau (tùy từng sản phẩm).
  • Nghỉ giao dịch ngắn vào cuối ngày theo quy định của từng Sở giao dịch.

Nhóm Năng Lượng

Bao gồm:

  • Dầu WTI
  • Dầu Brent
  • Khí tự nhiên

Thời gian giao dịch:

  • Từ khoảng 05h00 sáng đến 04h00 sáng ngày hôm sau.
  • Đây là nhóm hàng hóa có thanh khoản lớn và biến động mạnh theo các tin tức về địa chính trị, OPEC+, tồn kho dầu và dữ liệu kinh tế Mỹ.

Nhóm Nông Sản

Bao gồm:

  • Ngô
  • Đậu tương
  • Dầu đậu tương
  • Khô đậu tương
  • Lúa mì

Thời gian giao dịch:

  • Phiên sáng: khoảng 07h00 – 19h45.
  • Phiên tối: khoảng 20h30 – 01h20 sáng hôm sau.

Thời gian có thể thay đổi theo lịch mùa hè và mùa đông của Mỹ.

Nhóm Nguyên Liệu Công Nghiệp

Bao gồm:

  • Cà phê Arabica
  • Cà phê Robusta
  • Đường 11
  • Đường trắng
  • Bông sợi

Thời gian giao dịch:

  • Bắt đầu từ khoảng 15h00 chiều.
  • Kết thúc từ 23h00 đến 01h30 sáng hôm sau tùy mặt hàng.

Đây là nhóm sản phẩm được nhiều nhà đầu tư Việt Nam quan tâm nhờ tính thanh khoản cao và mức ký quỹ hợp lý.

Những Thời Điểm Giao Dịch Sôi Động Nhất

Nhà đầu tư nên chú ý các khung giờ có thanh khoản cao:

19h00 – 23h00

Đây là thời điểm thị trường Mỹ bắt đầu hoạt động, khối lượng giao dịch tăng mạnh và xuất hiện nhiều cơ hội đầu tư.

Khi công bố dữ liệu kinh tế Mỹ

Các báo cáo như:

  • CPI
  • PPI
  • GDP
  • Nonfarm Payrolls (NFP)
  • Quyết định lãi suất FED

thường tạo ra những biến động lớn trên thị trường hàng hóa.

Lưu Ý Khi Giao Dịch Hàng Hóa Phái Sinh

  • Theo dõi lịch kinh tế thường xuyên.
  • Quản trị rủi ro bằng lệnh dừng lỗ (Stop Loss).
  • Không sử dụng đòn bẩy quá mức.
  • Giao dịch theo xu hướng chính của thị trường.
  • Luôn cập nhật thời gian mở cửa và đóng cửa của từng mặt hàng.

Kết Luận

Thời gian giao dịch hàng hóa phái sinh kéo dài gần như liên tục trong ngày, tạo điều kiện cho nhà đầu tư chủ động tham gia thị trường. Việc nắm rõ giờ giao dịch của từng nhóm hàng hóa như kim loại, năng lượng, nông sản và nguyên liệu công nghiệp sẽ giúp tối ưu chiến lược đầu tư, quản trị rủi ro và nâng cao hiệu quả giao dịch.

Nếu bạn đang tìm hiểu về thị trường hàng hóa phái sinh hoặc muốn mở tài khoản giao dịch hàng hóa tại Fintex Finance., JSC, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ miễn phí.